Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 闹房 trong tiếng Trung hiện đại:
[nàofáng] trêu chọc cô dâu chú rể (trong đêm tân hôn) (tục lệ thời xưa của người Trung Quốc)。新婚的晚上, 亲友们在新房里跟新婚夫妇说笑逗乐。也说闹新房。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闹
| nào | 闹: | đi nào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 房
| buồng | 房: | buồng the |
| phòng | 房: | phòng khuê |

Tìm hình ảnh cho: 闹房 Tìm thêm nội dung cho: 闹房
