Cao su chống va đập cửa

Từ: 闹房 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闹房:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闹房 trong tiếng Trung hiện đại:

[nàofáng] trêu chọc cô dâu chú rể (trong đêm tân hôn) (tục lệ thời xưa của người Trung Quốc)。新婚的晚上, 亲友们在新房里跟新婚夫妇说笑逗乐。也说闹新房。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闹

nào:đi nào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

buồng:buồng the
phòng:phòng khuê
闹房 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闹房 Tìm thêm nội dung cho: 闹房