Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 三副 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三副:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 三副 trong tiếng Trung hiện đại:

[sānfù] tài công bậc ba; nhân viên lái tàu bậc ba。轮船上船员的职务名称,职位次于二副。参看〖大副〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 副

pho:pho sách, pho tượng
phó:bác phó mộc
三副 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三副 Tìm thêm nội dung cho: 三副