Cao su chống va đập cửa

Từ: 动脉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 动脉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 动脉 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngmài] 1. động mạch。把心脏中压出来的血液输送到全身各部分的血管。
2. đường huyết mạch (giao thông)。比喻重要的交通干线。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脉

mạch:mạch máu; mạch nguồn
动脉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 动脉 Tìm thêm nội dung cho: 动脉