Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 騒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 騒, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 騒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 騒

1. 騒 cấu thành từ 3 chữ: 馬, 又, 蟲
  • mã, mở, mứa, mựa
  • hựu, lại
  • sùng, trùng
  • 2. 騒 cấu thành từ 3 chữ: 馬, 又, 虫
  • mã, mở, mứa, mựa
  • hựu, lại
  • chùng, hủy, trùng
  • []

    U+9A12, tổng 18 nét, bộ Mã 马 [馬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sao1;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 騒


    Chữ gần giống với 騒:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩤕,

    Chữ gần giống 騒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 騒 Tự hình chữ 騒 Tự hình chữ 騒 Tự hình chữ 騒

    騒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 騒 Tìm thêm nội dung cho: 騒