Từ: 防暴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 防暴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 防暴 trong tiếng Trung hiện đại:

[fángbào] phòng ngừa bạo lực; phòng chống bạo động; đề phòng bạo động; chống bạo loạn。防止暴力或暴动。
防暴术
cách phòng chống bạo động
防暴警察
cảnh sát phòng chống bạo lực
防暴武器
vũ khí phòng chống bạo lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 防

phòng:phòng ngừa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão:gió bão
bạo:bạo ngược; bạo dạn
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bộc:bộc bạch; bộc trực
防暴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 防暴 Tìm thêm nội dung cho: 防暴