Từ: 提挈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 提挈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 提挈 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíqiè] 1. lãnh đạo; dìu dắt; dẫn dắt。带领;携带。
提挈全军
lãnh đạo toàn quân
2. chiếu cố; đề bạt; cất nhắc。照顾;提拔。
提挈后人
chiếu cố con cháu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 提

chề:ê chề; chàn chề
:dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè
dề:dầm dề; dề dà
nhè:nhè thức ăn ra, khóc nhè
re:im re
:rụt rè
rề:rề rề
đè:đè đầu cưỡi cổ, đè nén
đề:đề cử; đề huề; đề phòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挈

khiết:khiết quyến (mang người nhà đi theo)
提挈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 提挈 Tìm thêm nội dung cho: 提挈