Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 有零 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒulíng] có lẻ; trên。用在整数后,表示附有零数;挂零。
一千有零
trên một nghìn; một nghìn lẻ.
一千有零
trên một nghìn; một nghìn lẻ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 零
| linh | 零: | linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ) |
| lênh | 零: | lênh đênh |
| rinh | 零: | rung rinh |

Tìm hình ảnh cho: 有零 Tìm thêm nội dung cho: 有零
