Cao su chống va đập cửa

Từ: 有零 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有零:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有零 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒulíng] có lẻ; trên。用在整数后,表示附有零数;挂零。
一千有零
trên một nghìn; một nghìn lẻ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 零

linh:linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ)
lênh:lênh đênh
rinh:rung rinh
有零 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有零 Tìm thêm nội dung cho: 有零