Từ: 阴功 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阴功:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阴功 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīn"gōng] âm đức; âm công。阴德。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阴

âm:âm dương; âm hồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
阴功 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阴功 Tìm thêm nội dung cho: 阴功