Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 阿妈 trong tiếng Trung hiện đại:
[āmā] 1. mẹ; má; u; me; mợ; bầm。妈妈。
2. vú。 女佣人。
3. vợ; bà (tiếng gọi vợ của ông già)。 老年男子对妻子的称呼。
4. a mã; a ma (tiếng gọi cha của dân tộc Mãn)。 满族人称父亲,也作"啊嘛"。
2. vú。 女佣人。
3. vợ; bà (tiếng gọi vợ của ông già)。 老年男子对妻子的称呼。
4. a mã; a ma (tiếng gọi cha của dân tộc Mãn)。 满族人称父亲,也作"啊嘛"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿
| a | 阿: | a tòng, a du |
| à | 阿: | à ra thế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 妈
| ma | 妈: | Ma ma (mẹ) |
| mụ | 妈: | bà mụ; mụ già |

Tìm hình ảnh cho: 阿妈 Tìm thêm nội dung cho: 阿妈
