Cao su chống va đập cửa

Từ: 傣剧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傣剧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 傣剧 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎijù] kịch Thái。傣族戏曲剧种之一,流行于云南傣族聚居的地区。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傣

thái:Thái tộc (tên một dân tộc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剧

cưa:cái cưa, cưa gỗ; cò cưa
kịch:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
傣剧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 傣剧 Tìm thêm nội dung cho: 傣剧