Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 椰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 椰, chiết tự chữ DA, DÀ, DỪA, GIA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 椰:
椰
Pinyin: ye2, ye1;
Việt bính: je4;
椰 da
Nghĩa Trung Việt của từ 椰
(Danh) Cây dừa.§ Cây dừa, trái dừa đều gọi là da tử 椰子.
◇Tây du kí 西遊記: Quảng thiết trân tu bách vị, mãn châm da dịch đào tương, dữ chúng ẩm yến đa thì 廣設珍饈百味, 滿斟椰液萄漿, 與眾飲宴多時 (Đệ tam hồi) Bày ra trăm món ngon quý, rót đầy nước dừa rượu nho, cùng mọi người yến tiệc tưng bừng.
da, như "cây da (cây đa)" (vhn)
dà, như "vỏ dà (cây nhỡ, vỏ màu nâu đỏ, dùng để nhuộm vải, sợi hay để xảm thuyền)" (gdhn)
dừa, như "cây dừa, quả dừa" (gdhn)
gia, như "gia tử (trái dừa)" (gdhn)
Nghĩa của 椰 trong tiếng Trung hiện đại:
Dị thể chữ 椰
㭨,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 椰
| da | 椰: | cây da (cây đa) |
| dà | 椰: | vỏ dà (cây nhỡ, vỏ màu nâu đỏ, dùng để nhuộm vải, sợi hay để xảm thuyền) |
| dừa | 椰: | cây dừa, quả dừa |
| gia | 椰: | gia tử (trái dừa) |

Tìm hình ảnh cho: 椰 Tìm thêm nội dung cho: 椰
