Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 阿的平 trong tiếng Trung hiện đại:
[ādìpíng] A-tê-brin; atebrine (thuốc)。药名,有机化合物,分子式C2 3 H3 2 ON3 Cl3 ·2H2 O,黄色结晶粉末,味苦,治疟疾。也叫疟涤平(德:Atebbrin)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿
| a | 阿: | a tòng, a du |
| à | 阿: | à ra thế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 的
| điếc | 的: | điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác |
| đét | 的: | gầy đét, khô đét |
| đích | 的: | đích danh, đích thực, đích xác, mục đích |
| đít | 的: | đít nồi; lỗ đít |
| đếch | 的: | đếch cần, đếch biết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |

Tìm hình ảnh cho: 阿的平 Tìm thêm nội dung cho: 阿的平
