Cao su chống va đập cửa

Từ: 阿的平 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿的平:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阿的平 trong tiếng Trung hiện đại:

[ādìpíng] A-tê-brin; atebrine (thuốc)。药名,有机化合物,分子式C2 3 H3 2 ON3 Cl3 ·2H2 O,黄色结晶粉末,味苦,治疟疾。也叫疟涤平(德:Atebbrin)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a:a tòng, a du
à:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét:gầy đét, khô đét
đích:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít:đít nồi; lỗ đít
đếch:đếch cần, đếch biết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng
阿的平 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阿的平 Tìm thêm nội dung cho: 阿的平