Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 阿鲁巴 trong tiếng Trung hiện đại:
[ālǔbā] A-ru-ba; Aruba (thủ phủ Oranjestad)。阿鲁巴岛委内瑞拉海岸北面背风群岛中一属于荷兰的岛屿。是加勒比海一观光胜地。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿
| a | 阿: | a tòng, a du |
| à | 阿: | à ra thế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲁
| lỗ | 鲁: | nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| bơ | 巴: | bơ vơ; bờ phờ |
| bư | 巴: | |
| bưa | 巴: | |
| va | 巴: | va chạm |

Tìm hình ảnh cho: 阿鲁巴 Tìm thêm nội dung cho: 阿鲁巴
