Từ: 阿鲁巴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿鲁巴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阿鲁巴 trong tiếng Trung hiện đại:

[ālǔbā] A-ru-ba; Aruba (thủ phủ Oranjestad)。阿鲁巴岛委内瑞拉海岸北面背风群岛中一属于荷兰的岛屿。是加勒比海一观光胜地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a:a tòng, a du
à:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲁

lỗ:nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm
阿鲁巴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阿鲁巴 Tìm thêm nội dung cho: 阿鲁巴