Từ: 陈套 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陈套:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陈套 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéntào] cách làm xưa; kiểu cũ (lỗi thời)。陈腐过时的老一套做法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陈

trần:họ trần, trần thiết (trình bày)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 套

sáo:chẩm sáo (áo gối)
thạo:thông thạo
陈套 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陈套 Tìm thêm nội dung cho: 陈套