Từ: 陌路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陌路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陌路 trong tiếng Trung hiện đại:

[mòlù] người lạ; người dưng; người dưng nước lã。指路上碰到的不相识的人。 也说陌路人。
视同陌路。
coi như người dưng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陌

méc:méc (bờ ruộng)
mạch:mạch đường, đi từng mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
陌路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陌路 Tìm thêm nội dung cho: 陌路