Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 限期 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiànqī] 1. ngày quy định。指定日期,不许超过。
限期报到。
hẹn ngày có mặt
2. kỳ hạn。指定的不许超过的日期。
限期已满。
thời hạn đã hết
三天的限期。
hạn ba ngày
十天的限期已满。
Đã quá kỳ hạn 10 ngày.
限期报到。
hẹn ngày có mặt
2. kỳ hạn。指定的不许超过的日期。
限期已满。
thời hạn đã hết
三天的限期。
hạn ba ngày
十天的限期已满。
Đã quá kỳ hạn 10 ngày.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 限
| giận | 限: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| hạn | 限: | gới hạn; kì hạn |
| hẹn | 限: | hẹn hò; hứa hẹn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 期
| cờ | 期: | |
| kì | 期: | kì vọng; gắng làm cho kì được |
| kề | 期: | kê cận; kề cà |
| kỳ | 期: | kỳ vọng |

Tìm hình ảnh cho: 限期 Tìm thêm nội dung cho: 限期
