Từ: 陡峭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陡峭:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 陡 • 峭

Nghĩa của 陡峭 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǒuqiào] dốc đứng; dốc ngược; dốc。(山势等)坡度很大,直上直下的。
这个陡峭的山峰连山羊也上不去。
vách núi dốc như thế này, ngay cả sơn dương cũng không lên được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陡

đẩu陡:đẩu nhiên (sự thay đổi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 峭

tiếu峭:tiếu (vực)
tiễu峭:tiễu (cao dốc)
陡峭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陡峭 Tìm thêm nội dung cho: 陡峭