Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 陡峭 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǒuqiào] dốc đứng; dốc ngược; dốc。(山势等)坡度很大,直上直下的。
这个陡峭的山峰连山羊也上不去。
vách núi dốc như thế này, ngay cả sơn dương cũng không lên được.
这个陡峭的山峰连山羊也上不去。
vách núi dốc như thế này, ngay cả sơn dương cũng không lên được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陡
| đẩu | 陡: | đẩu nhiên (sự thay đổi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 峭
| tiếu | 峭: | tiếu (vực) |
| tiễu | 峭: | tiễu (cao dốc) |

Tìm hình ảnh cho: 陡峭 Tìm thêm nội dung cho: 陡峭
