Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 陡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陡, chiết tự chữ ĐẨU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陡:
陡
Pinyin: dou3;
Việt bính: dau2;
陡 đẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 陡
(Tính) Dốc gần như thẳng đứng, cao chót vót.◎Như: hựu cao hựu đẩu 又高又陡 vừa cao vừa dốc.
◇Lão tàn du kí 老殘遊記: Nhất biên thị đẩu san, nhất biên thị thâm cốc 一邊是陡山, 一邊是深谷 (Đệ bát hồi) Một bên là núi cao chót vót, một bên là hang sâu thăm thẳm.
(Tính) Khít, sát.
◇Tần Thuần 秦醇: Đẩu trướng thùy ti, Thanh phong xạ dũ 陡帳垂絲, 清風射牖 (Đàm ý ca truyện 譚意哥傳) Màn khít buông tơ, Gió mát xuyên qua cửa sổ.
(Phó) Đột nhiên, bỗng nhiên.
◎Như: thiên khí đẩu biến 天氣陡變 đột nhiên trở trời.
đẩu, như "đẩu nhiên (sự thay đổi)" (gdhn)
Nghĩa của 陡 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǒu]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 15
Hán Việt: ĐẨU
1. dốc; dốc đứng。坡度很大,近于垂直。
陡坡
đường dốc; dốc đứng
山很陡,爬上去很困难。
núi rất dốc, trèo lên rất khó khăn.
2. đột nhiên; thình lình; đột ngột。陡然。
陡变
đột nhiên thay đổi.
Từ ghép:
陡壁 ; 陡变 ; 陡跌 ; 陡度 ; 陡峻 ; 陡立 ; 陡坡 ; 陡峭 ; 陡然 ; 陡削 ; 陡崖
Số nét: 15
Hán Việt: ĐẨU
1. dốc; dốc đứng。坡度很大,近于垂直。
陡坡
đường dốc; dốc đứng
山很陡,爬上去很困难。
núi rất dốc, trèo lên rất khó khăn.
2. đột nhiên; thình lình; đột ngột。陡然。
陡变
đột nhiên thay đổi.
Từ ghép:
陡壁 ; 陡变 ; 陡跌 ; 陡度 ; 陡峻 ; 陡立 ; 陡坡 ; 陡峭 ; 陡然 ; 陡削 ; 陡崖
Dị thể chữ 陡
阧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陡
| đẩu | 陡: | đẩu nhiên (sự thay đổi) |

Tìm hình ảnh cho: 陡 Tìm thêm nội dung cho: 陡
