Chữ 陡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陡, chiết tự chữ ĐẨU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陡:

陡 đẩu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 陡

Chiết tự chữ đẩu bao gồm chữ 阜 走 hoặc 阝 走 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 陡 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 走
  • phụ
  • rảo, tẩu
  • 2. 陡 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 走
  • phụ, ấp
  • rảo, tẩu
  • đẩu [đẩu]

    U+9661, tổng 9 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dou3;
    Việt bính: dau2;

    đẩu

    Nghĩa Trung Việt của từ 陡

    (Tính) Dốc gần như thẳng đứng, cao chót vót.
    ◎Như: hựu cao hựu đẩu
    vừa cao vừa dốc.
    ◇Lão tàn du kí : Nhất biên thị đẩu san, nhất biên thị thâm cốc , (Đệ bát hồi) Một bên là núi cao chót vót, một bên là hang sâu thăm thẳm.

    (Tính)
    Khít, sát.
    ◇Tần Thuần : Đẩu trướng thùy ti, Thanh phong xạ dũ , (Đàm ý ca truyện ) Màn khít buông tơ, Gió mát xuyên qua cửa sổ.

    (Phó)
    Đột nhiên, bỗng nhiên.
    ◎Như: thiên khí đẩu biến đột nhiên trở trời.
    đẩu, như "đẩu nhiên (sự thay đổi)" (gdhn)

    Nghĩa của 陡 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dǒu]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 15
    Hán Việt: ĐẨU
    1. dốc; dốc đứng。坡度很大,近于垂直。
    陡坡
    đường dốc; dốc đứng
    山很陡,爬上去很困难。
    núi rất dốc, trèo lên rất khó khăn.
    2. đột nhiên; thình lình; đột ngột。陡然。
    陡变
    đột nhiên thay đổi.
    Từ ghép:
    陡壁 ; 陡变 ; 陡跌 ; 陡度 ; 陡峻 ; 陡立 ; 陡坡 ; 陡峭 ; 陡然 ; 陡削 ; 陡崖

    Chữ gần giống với 陡:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𨹬,

    Dị thể chữ 陡

    ,

    Chữ gần giống 陡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 陡 Tự hình chữ 陡 Tự hình chữ 陡 Tự hình chữ 陡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 陡

    đẩu:đẩu nhiên (sự thay đổi)
    陡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 陡 Tìm thêm nội dung cho: 陡