Từ: 单干户 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 单干户:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 单干户 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāngànhù] hộ làm ăn cá thể; hộ cá thể。原指没有参加农业合作社的个体农户,与个体手工业者。现在常用来比喻愿意单独工作,不想与人合作的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 户

họ:dòng họ, họ hàng; họ tên
hộ:hộ khẩu, hộ tịch
hụ:giầu hụ (rất giầu)
单干户 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 单干户 Tìm thêm nội dung cho: 单干户