Từ: khải có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 22 kết quả cho từ khải:

khởi, khải [khởi, khải]

U+5C82, tổng 6 nét, bộ Sơn 山
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 豈;
Pinyin: qi3, kai3;
Việt bính: hei2;

khởi, khải

Nghĩa Trung Việt của từ 岂

Giản thể của chữ .
khỉ, như "khỉ cảm (đâu dám)" (gdhn)

Nghĩa của 岂 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (豈)
[qǐ]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 6
Hán Việt: KHỈ
há (phó từ, biểu hiện sự phản vấn)。副词,表示反问。
岂有此理?
há có cái lẽ ấy sao?
如此而已,岂有他哉?
chỉ có thế mà thôi, há có cái khác sao?
Ghi chú: 又同"恺"、"凯"。
Từ ghép:
岂但 ; 岂非 ; 岂有此理

Chữ gần giống với 岂:

, , , , , , , , , , , , 屿, , , , 𡵆, 𡵉,

Dị thể chữ 岂

,

Chữ gần giống 岂

, , 峿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 岂 Tự hình chữ 岂 Tự hình chữ 岂 Tự hình chữ 岂

khải [khải]

U+542F, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 啟;
Pinyin: qi3;
Việt bính: kai2;

khải

Nghĩa Trung Việt của từ 启

Giản thể của chữ .Giản thể của chữ .
khải, như "khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo)" (gdhn)

Nghĩa của 启 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (啟、唘)
[qǐ]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: KHẢI
1. mở; bóc。打开。
启封。
mở phong bì.
启门。
mở cửa.
某某启(信封上用语,表示由某人拆信)。
người bóc thư (từ dùng trong thư tín)
2. mở đường; dẫn dắt。开导。
启蒙。
vỡ lòng.
启发。
gợi ý; vạch đường.
3. bắt đầu; mở đầu。开始。
启行。
khởi hành.
启用。
bắt đầu sử dụng.
4. kể; trình bày; thưa。陈述。
敬启者(旧时用于书信的开端)。
kính thưa.
5. mẩu tin nhỏ (chỉ loại thư nhắn tin thời xưa)。旧时文体之一,较简短的书信。
小启。
mẩu tin nhỏ.
谢启。
lời nhắn cảm ơn (viết vắn tắt trên giấy).
6. họ Khải。(Qǐ)姓。
Từ ghép:
启程 ; 启齿 ; 启迪 ; 启碇 ; 启动 ; 启发 ; 启蒙 ; 启蒙运动 ; 启明 ; 启示 ; 启事 ; 启衅 ; 启用 ; 启运

Chữ gần giống với 启:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

Dị thể chữ 启

, ,

Chữ gần giống 启

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 启 Tự hình chữ 启 Tự hình chữ 启 Tự hình chữ 启

khải [khải]

U+51EF, tổng 8 nét, bộ Kỷ 几
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 凱;
Pinyin: kai3;
Việt bính: hoi2;

khải

Nghĩa Trung Việt của từ 凯

Giản thể của chữ .
khải, như "khải hoàn" (gdhn)

Nghĩa của 凯 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (凱)
[kǎi]
Bộ: 几 - Kỷ
Số nét: 8
Hán Việt: KHẢI
1. khải hoàn; thắng lợi; chiến thắng。胜利的乐 歌。
凯歌。
khúc khải hoàn
凯旋。
chiến thắng trở về.
奏凯而归。
trở về trong khúc hát khải hoàn.
2. họ Khải (Kǎi) 。姓。
Từ ghép:
凯歌 ; 凯旋

Chữ gần giống với 凯:

, , ,

Dị thể chữ 凯

,

Chữ gần giống 凯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 凯 Tự hình chữ 凯 Tự hình chữ 凯 Tự hình chữ 凯

khẳng, khải [khẳng, khải]

U+80AF, tổng 8 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ken3, yo1;
Việt bính: hang2 hoi2;

khẳng, khải

Nghĩa Trung Việt của từ 肯

(Động) Khá, ừ được, đồng ý.
◎Như: khẳng định
nhận là như có vậy, đồng ý chắc chắn.

(Động)
Nguyện, vui lòng.
◇Thi Kinh : Chung phong thả mai, Huệ nhiên khẳng lai , (Bội phong , Chung phong ) Suốt ngày dông gió thổi cát bụi bay mù (chàng cuồng si hung bạo), Nhưng cũng có lúc thuận hòa vui lòng đến (với em).
◇Đỗ Phủ : Vấn chi bất khẳng đạo tính danh, Đãn đạo khốn khổ khất vi nô , (Ai vương tôn ) Hỏi đến không chịu nói tên họ, Chỉ nói đang khốn khổ, xin được làm nô bộc.

(Phó)
Biểu thị phản vấn, tương đương với khởi : Há, há chịu.
◇Lí Bạch : Phong lưu khẳng lạc tha nhân hậu (Lưu dạ lang tặng tân phán quan ) Phong lưu há chịu rớt lại sau người khác.Một âm là khải.

(Danh)
Thịt thăn, thịt áp xương.
◎Như: khải khính : (1) chỗ gân và xương kết hợp. (2) bộ phận chủ chốt của một cơ quan hoặc sự vật.

khẳng, như "khẳng định" (vhn)
khứng, như "khứng (ưng thuận)" (btcn)
khừng, như "lừng khừng" (btcn)

Nghĩa của 肯 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (肎)
[kěn]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: KHẲNG
1. thịt nạc lưng。附着在骨头上的肉。2.
a. đồng ý; tán thành; khứng chịu。表示同意。
首肯。
gật đầu đồng ý.
我劝说了半天,他才肯了。
tôi khuyên cả ngày trời anh ấy mới đồng ý.
b. bằng lòng; chịu。表示主观上乐 意;表示接受要求。
肯虚心 接受意见。
chịu khiêm tốn tiếp thu ý kiến.
我请他来, 他怎么也不肯来。
tôi mời anh ấy đến, sao anh ấy không chịu đến.

3. chịu。表示时常或易于。
这几天肯下雨。
mấy ngày nay chịu cảnh trời mưa.
Từ ghép:
肯定 ; 肯尼亚 ; 肯綮 ; 肯萨斯 ; 肯塔基

Chữ gần giống với 肯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,

Dị thể chữ 肯

,

Chữ gần giống 肯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 肯 Tự hình chữ 肯 Tự hình chữ 肯 Tự hình chữ 肯

khải [khải]

U+57B2, tổng 9 nét, bộ Thổ 土
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 塏;
Pinyin: kai3;
Việt bính: hoi2;

khải

Nghĩa Trung Việt của từ 垲

Giản thể của chữ .
khải, như "khải (khu đất cao mà khô)" (gdhn)

Nghĩa của 垲 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (塏)
[kǎi]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: KHẢI
cao ráo; thoáng mát, rộng rãi (thường dùng để chỉ những địa thế cao ráo thoáng mát)。地势高而且干燥。
爽垲。
cao ráo thoáng mát.

Chữ gần giống với 垲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,

Dị thể chữ 垲

,

Chữ gần giống 垲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 垲 Tự hình chữ 垲 Tự hình chữ 垲 Tự hình chữ 垲

khải [khải]

U+607A, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 愷;
Pinyin: kai3;
Việt bính: hoi2;

khải

Nghĩa Trung Việt của từ 恺

Giản thể của chữ .
khải, như "khải (vui vẻ nhận quà)" (gdhn)

Nghĩa của 恺 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (愷)
[kǎi]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: KHẢI

vui vẻ; vui tươi; lạc quan。快乐; 和乐。

Chữ gần giống với 恺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,

Dị thể chữ 恺

,

Chữ gần giống 恺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 恺 Tự hình chữ 恺 Tự hình chữ 恺 Tự hình chữ 恺

khải, khai [khải, khai]

U+95FF, tổng 9 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 闓;
Pinyin: kai3, kai1;
Việt bính: hoi2;

khải, khai

Nghĩa Trung Việt của từ 闿

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 闿 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (闓)
[kǎi]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 9
Hán Việt: KHẢI

mở。开启。

Chữ gần giống với 闿:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 闿

,

Chữ gần giống 闿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 闿 Tự hình chữ 闿 Tự hình chữ 闿 Tự hình chữ 闿

khải [khải]

U+5518, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi3;
Việt bính: kai2;

khải

Nghĩa Trung Việt của từ 唘

Tục dùng như chữ khải .

Chữ gần giống với 唘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

Chữ gần giống 唘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 唘 Tự hình chữ 唘 Tự hình chữ 唘 Tự hình chữ 唘

khởi, khải [khởi, khải]

U+8C48, tổng 10 nét, bộ Đậu 豆
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qi3, kai3;
Việt bính: hei2 hoi2;

khởi, khải

Nghĩa Trung Việt của từ 豈

(Phó) Há, sao.
§ Dùng làm câu hỏi ngược lại hoặc biểu thị nghi vấn.
◎Như: khởi cảm
há dám, khởi khả há nên, khởi bất mậu tai há chẳng phải là nói bậy ư?
◇Hồng Lâu Mộng : Khởi cảm! Bất quá ngẫu ngâm tiền nhân chi cú, hà cảm cuồng đản chí thử ! , (Đệ nhất hồi) Không dám! Chẳng qua chợt ngâm câu thơ của người xưa, đâu dám ngông cuồng đến thế.

(Phó)
Có không.
§ Biểu thị suy đoán, dò hỏi.
◇Tam quốc chí : Gia Cát Khổng Minh giả, ngọa long dã, tướng quân khởi nguyện kiến chi hồ? , , (Gia Cát Lượng truyện ) Gia Cát Khổng Minh, đó là con rồng nằm, tướng quân có muốn gặp ông ta không?

(Phó)
Xin, mong, hãy.
§ Biểu thị kì vọng hay mệnh lệnh. Dùng như .
◇Quốc ngữ : Thiên Vương khởi nhục tài chi (Ngô ngữ ) Thiên Vương xin ngài xét định việc đó.Một âm là khải.

(Danh)
Ca khúc thắng trận trở về.
§ Thông khải , .

(Tính)
Vui vẻ, vui hòa.
§ Thông khải , .
◇Thi Kinh : Khải lạc ẩm tửu (Tiểu nhã , Ngư tảo ) Vui vẻ uống rượu.

Chữ gần giống với 豈:

, , ,

Dị thể chữ 豈

,

Chữ gần giống 豈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 豈 Tự hình chữ 豈 Tự hình chữ 豈 Tự hình chữ 豈

khải [khải]

U+5553, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi3;
Việt bính: kai2;

khải

Nghĩa Trung Việt của từ 啓


§ Như chữ
.
khải, như "khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo)" (vhn)

Chữ gần giống với 啓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

Dị thể chữ 啓

, ,

Chữ gần giống 啓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 啓 Tự hình chữ 啓 Tự hình chữ 啓 Tự hình chữ 啓

khải [khải]

U+555F, tổng 11 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qi3, fei1;
Việt bính: kai2
1. [啟白] khải bạch 2. [啟報] khải báo 3. [啟告] khải cáo. 4. [啟蒙] khải mông 5. [啟明] khải minh 6. [啟發] khải phát 7. [啟事] khải sự 8. [啟奏] khải tấu 9. [啟土] khải thổ;

khải

Nghĩa Trung Việt của từ 啟

(Động) Mở.
◎Như: khải môn
mở cửa.
◇Liêu trai chí dị : Nãi khải tứ, xuất thằng nhất đoàn , (Thâu đào ) Bèn mở sọt, lấy ra một cuộn dây thừng.

(Động)
Bày giải, cho biết, thưa, bạch.
◎Như: khải sự bày giải công việc, thư khải tờ bồi.
◇Hồng Lâu Mộng : Chấp sự thái giám khải đạo: Thì dĩ sửu chánh tam khắc, thỉnh giá hồi loan : , (Đệ thập bát hồi) Viên thái giám chấp sự tâu: Đã đến giờ sửu ba khắc, mời loan giá về cung.

(Động)
Yên nghỉ.
◎Như: khải xử yên nghỉ.

khơi, như "Khơi lại chuyện cũ" (gdhn)
khui, như "khui chai rượu; khui ra" (gdhn)

Chữ gần giống với 啟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢽙,

Dị thể chữ 啟

, ,

Chữ gần giống 啟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 啟 Tự hình chữ 啟 Tự hình chữ 啟 Tự hình chữ 啟

khải [khải]

U+94E0, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鎧;
Pinyin: kai3;
Việt bính: hoi2;

khải

Nghĩa Trung Việt của từ 铠

Giản thể của chữ .
khải, như "khải giáp (áo thép)" (gdhn)

Nghĩa của 铠 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鎧)
[kǎi]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: KHẢI
áo giáp。铠甲。
Từ ghép:
铠甲

Chữ gần giống với 铠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 铠

𮸛, ,

Chữ gần giống 铠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 铠 Tự hình chữ 铠 Tự hình chữ 铠 Tự hình chữ 铠

khải [khải]

U+51F1, tổng 12 nét, bộ Kỷ 几
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: kai3;
Việt bính: hoi2 ngoi2
1. [愛倫凱] ái luân khải 2. [凱歌] khải ca 3. [凱還] khải hoàn 4. [凱風] khải phong 5. [凱旋門] khải toàn môn;

khải

Nghĩa Trung Việt của từ 凱

(Danh) Khúc nhạc do quân đội chiến thắng trở về tấu lên.
◎Như: tấu khải nhi quy
ca khúc khải hoàn, chiến thắng trở về.

(Tính)
Vui hòa, ôn hòa.
§ Thông khải .
◎Như: khải phong gió nam ôn hòa.

(Tính)
Tục chỉ ra tay ăn xài rộng rãi, dư dả.
◎Như: nhĩ tối cận ngận khải ác! Thị bất thị phát tài liễu? ! ông gần đây ăn tiêu rủng rỉnh lắm nha! Có phải phát tài không đấy?

khải, như "khải hoàn" (vhn)
ngai, như "ngai vàng" (gdhn)

Chữ gần giống với 凱:

, 𠙣,

Dị thể chữ 凱

,

Chữ gần giống 凱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 凱 Tự hình chữ 凱 Tự hình chữ 凱 Tự hình chữ 凱

khể, khải [khể, khải]

U+68E8, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi3;
Việt bính: kai2;

khể, khải

Nghĩa Trung Việt của từ 棨

(Danh) Vật làm tin, bằng gỗ, hình như cái kích , dùng như thông hành ngày xưa.

(Danh)
Một loại nghi trượng ngày xưa, làm bằng gỗ, hình như cái kích.
§ Các hàng vương công ngày xưa đi đâu có lính cầm kích bọc lụa hay sơn đỏ đi trước gọi là du kích hay khể kích . Nay ta gọi kẻ sang đến nhà là khể kích dao lâm là ý đó.
◇Vương Bột : Đô đốc Diêm Công chi nhã vọng, khể kích diêu lâm , (Đằng Vương Các tự ) Quan Đô đốc Diêm Công Dư là bậc cao nhã, khể kích từ xa tới đóng.
§ Ghi chú: Cũng đọc là khải.

Nghĩa của 棨 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: KHẢI
thẻ bài (của quan lại thời xưa)。古代官吏出行时用来证明身份的东西,用木制成,形状像戟。
Từ ghép:
棨戟

Chữ gần giống với 棨:

, , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

Chữ gần giống 棨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 棨 Tự hình chữ 棨 Tự hình chữ 棨 Tự hình chữ 棨

khải [khải]

U+584F, tổng 13 nét, bộ Thổ 土
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: kai3;
Việt bính: hoi2;

khải

Nghĩa Trung Việt của từ 塏

(Tính) Cao ráo sáng sủa (địa thế).
◎Như: sảng khải
chỗ cao ráo sáng sủa.
khải, như "khải (khu đất cao mà khô)" (gdhn)

Chữ gần giống với 塏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,

Dị thể chữ 塏

,

Chữ gần giống 塏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 塏 Tự hình chữ 塏 Tự hình chữ 塏 Tự hình chữ 塏

khải [khải]

U+6137, tổng 13 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: kai3;
Việt bính: hoi2;

khải

Nghĩa Trung Việt của từ 愷

(Tính) Vui, mừng.

(Danh)
Khúc nhạc quân thắng trận trở về tấu lên gọi là khải
.
§ Thông khải .
khải, như "khải (vui vẻ nhận quà)" (gdhn)

Chữ gần giống với 愷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢞬, 𢞴, 𢞵, 𢟎, 𢟏, 𢟐, 𢟑, 𢟒, 𢟓, 𢟔, 𢟕, 𢟖, 𢟗, 𢟘, 𢟙, 𢟚, 𢟛, 𢟞, 𢟟,

Dị thể chữ 愷

,

Chữ gần giống 愷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 愷 Tự hình chữ 愷 Tự hình chữ 愷 Tự hình chữ 愷

giai, khải [giai, khải]

U+6977, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: kai3, jie1;
Việt bính: gaai1 kaai2
1. [楷書] khải thư;

giai, khải

Nghĩa Trung Việt của từ 楷

(Danh) Cây giai.
§ Còn gọi là hoàng liên hoa
.

(Tính)
Cương trực.
◎Như: cường giai kiên kính ngay thẳng cứng cỏi.Một âm là khải.

(Danh)
Khuôn phép, kiểu mẫu.
◎Như: khải mô gương mẫu, mẫu mực.
◇Lễ Kí : Kim thế hành chi, hậu thế dĩ vi khải , (Nho hành ).

(Danh)
Chữ chân, chữ viết ngay ngắn rõ ràng gọi là khải thư .
◇Tây du kí 西: Kiệt thượng hữu nhất hàng khải thư đại tự (Đệ nhất hồi) Trên bia có khắc một hàng chữ chân lớn.

(Tính)
Ngay ngắn, đúng phép tắc.

giai, như "giai (tên khác của cây Hoàng liên)" (gdhn)
khai, như "khai thư (chữ viết Hán tự kiểu thường), khai thể (chữ in đậm nét)" (gdhn)

Nghĩa của 楷 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiē]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: GIAI

gỗ hoàng liên。黄连木。
Ghi chú: 另见kǎi。
[kǎi]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: KHẢI
1. mẫu mực; tấm gương; mẫu; bản。模范。
楷模。
tấm gương; gương sáng
2. phép tắc; khuôn mẫu。法式。
3. Khải thư; chữ Khải (một trong các cách viết chữ Hán)。楷书。
Từ ghép:
楷模 ; 楷书 ; 楷体

Chữ gần giống với 楷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

Chữ gần giống 楷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 楷 Tự hình chữ 楷 Tự hình chữ 楷 Tự hình chữ 楷

khải, hài [khải, hài]

U+9534, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鍇;
Pinyin: kai3, jie1;
Việt bính: kaai2;

khải, hài

Nghĩa Trung Việt của từ 锴

Giản thể của .

Nghĩa của 锴 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鍇)
[kǎi]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: KHẢI
thép tốt 。好铁。

Chữ gần giống với 锴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨱎,

Dị thể chữ 锴

,

Chữ gần giống 锴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 锴 Tự hình chữ 锴 Tự hình chữ 锴 Tự hình chữ 锴

khải, hài [khải, hài]

U+9347, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: kai3, jie1, jie3;
Việt bính: kaai2;

khải, hài

Nghĩa Trung Việt của từ 鍇

(Danh) Sắt loại tốt.

(Danh)
Từ Hài
tên người (920-974).

Chữ gần giống với 鍇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,

Dị thể chữ 鍇

,

Chữ gần giống 鍇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鍇 Tự hình chữ 鍇 Tự hình chữ 鍇 Tự hình chữ 鍇

khải [khải]

U+93A7, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: kai3, se4, shi4;
Việt bính: hoi2;

khải

Nghĩa Trung Việt của từ 鎧

(Danh) Áo giáp sắt (dùng cho lính đánh trận thời xưa).
◎Như: khải giáp
áo giáp.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Tháo hồi cố chỉ hữu tam bách dư kị tùy hậu, tịnh vô y giáp bào khải chỉnh tề giả , (Đệ ngũ thập hồi) (Tào) Tháo ngoảnh đầu lại thấy chỉ còn hơn ba trăm quân kị theo sau, không một người nào áo quần bào giáp ngay ngắn.
khải, như "khải giáp (áo thép)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鎧:

, , 䤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,

Dị thể chữ 鎧

𮸛, ,

Chữ gần giống 鎧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鎧 Tự hình chữ 鎧 Tự hình chữ 鎧 Tự hình chữ 鎧

khải, khai [khải, khai]

U+95D3, tổng 18 nét, bộ Môn 门 [門]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: kai3, kai1;
Việt bính: hoi2;

khải, khai

Nghĩa Trung Việt của từ 闓

(Động) Mở, mở mang.
◇Hán Thư
: Kim dục dữ Hán khải đại quan (Hung nô truyện thượng ) Nay muốn cùng Hán triều mở cửa lớn (thông thương).

(Tính)
Vui hòa, ôn hòa.
§ Thông khải .

(Tính)
Khẩn thiết.
§ Thông cai .
◎Như: khải thiết khẩn thiết. Một âm là khai.

(Tính)
Sáng rõ.
khải, như "khải (mở mang)" (gdhn)

Chữ gần giống với 闓:

, , , , , , , , , 𨶙, 𨶛,

Dị thể chữ 闓

,

Chữ gần giống 闓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 闓 Tự hình chữ 闓 Tự hình chữ 闓 Tự hình chữ 闓

Nghĩa chữ nôm của chữ: khải

khải:khải hoàn
khải:khải hoàn
khải:khải thiết giáo đạo (dạy tận tâm)
khải:khải thiết giáo đạo (dạy tận tâm)
khải:khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo)
khải:khải (khu đất cao mà khô)
khải:khải (khu đất cao mà khô)
khải:khải (vui vẻ nhận quà)
khải:khải (vui vẻ nhận quà)
khải:khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo)
khải:khải can tịnh (chùi)
khải:khải giáp (áo thép)
khải:khải giáp (áo thép)
khải:khải (mở mang)
khải tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khải Tìm thêm nội dung cho: khải