Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khải có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 22 kết quả cho từ khải:
岂 khởi, khải • 启 khải • 凯 khải • 肯 khẳng, khải • 垲 khải • 恺 khải • 闿 khải, khai • 唘 khải • 豈 khởi, khải • 啓 khải • 啟 khải • 铠 khải • 凱 khải • 棨 khể, khải • 塏 khải • 愷 khải • 楷 giai, khải • 锴 khải, hài • 鍇 khải, hài • 鎧 khải • 闓 khải, khai
Đây là các chữ cấu thành từ này: khải
Biến thể phồn thể: 豈;
Pinyin: qi3, kai3;
Việt bính: hei2;
岂 khởi, khải
khỉ, như "khỉ cảm (đâu dám)" (gdhn)
Pinyin: qi3, kai3;
Việt bính: hei2;
岂 khởi, khải
Nghĩa Trung Việt của từ 岂
Giản thể của chữ 豈.khỉ, như "khỉ cảm (đâu dám)" (gdhn)
Nghĩa của 岂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (豈)
[qǐ]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 6
Hán Việt: KHỈ
há (phó từ, biểu hiện sự phản vấn)。副词,表示反问。
岂有此理?
há có cái lẽ ấy sao?
如此而已,岂有他哉?
chỉ có thế mà thôi, há có cái khác sao?
Ghi chú: 又同"恺"、"凯"。
Từ ghép:
岂但 ; 岂非 ; 岂有此理
[qǐ]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 6
Hán Việt: KHỈ
há (phó từ, biểu hiện sự phản vấn)。副词,表示反问。
岂有此理?
há có cái lẽ ấy sao?
如此而已,岂有他哉?
chỉ có thế mà thôi, há có cái khác sao?
Ghi chú: 又同"恺"、"凯"。
Từ ghép:
岂但 ; 岂非 ; 岂有此理
Dị thể chữ 岂
豈,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 啟;
Pinyin: qi3;
Việt bính: kai2;
启 khải
khải, như "khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo)" (gdhn)
Pinyin: qi3;
Việt bính: kai2;
启 khải
Nghĩa Trung Việt của từ 启
Giản thể của chữ 啓.Giản thể của chữ 啟.khải, như "khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo)" (gdhn)
Nghĩa của 启 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (啟、唘)
[qǐ]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: KHẢI
1. mở; bóc。打开。
启封。
mở phong bì.
启门。
mở cửa.
某某启(信封上用语,表示由某人拆信)。
người bóc thư (từ dùng trong thư tín)
2. mở đường; dẫn dắt。开导。
启蒙。
vỡ lòng.
启发。
gợi ý; vạch đường.
3. bắt đầu; mở đầu。开始。
启行。
khởi hành.
启用。
bắt đầu sử dụng.
4. kể; trình bày; thưa。陈述。
敬启者(旧时用于书信的开端)。
kính thưa.
5. mẩu tin nhỏ (chỉ loại thư nhắn tin thời xưa)。旧时文体之一,较简短的书信。
小启。
mẩu tin nhỏ.
谢启。
lời nhắn cảm ơn (viết vắn tắt trên giấy).
6. họ Khải。(Qǐ)姓。
Từ ghép:
启程 ; 启齿 ; 启迪 ; 启碇 ; 启动 ; 启发 ; 启蒙 ; 启蒙运动 ; 启明 ; 启示 ; 启事 ; 启衅 ; 启用 ; 启运
[qǐ]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: KHẢI
1. mở; bóc。打开。
启封。
mở phong bì.
启门。
mở cửa.
某某启(信封上用语,表示由某人拆信)。
người bóc thư (từ dùng trong thư tín)
2. mở đường; dẫn dắt。开导。
启蒙。
vỡ lòng.
启发。
gợi ý; vạch đường.
3. bắt đầu; mở đầu。开始。
启行。
khởi hành.
启用。
bắt đầu sử dụng.
4. kể; trình bày; thưa。陈述。
敬启者(旧时用于书信的开端)。
kính thưa.
5. mẩu tin nhỏ (chỉ loại thư nhắn tin thời xưa)。旧时文体之一,较简短的书信。
小启。
mẩu tin nhỏ.
谢启。
lời nhắn cảm ơn (viết vắn tắt trên giấy).
6. họ Khải。(Qǐ)姓。
Từ ghép:
启程 ; 启齿 ; 启迪 ; 启碇 ; 启动 ; 启发 ; 启蒙 ; 启蒙运动 ; 启明 ; 启示 ; 启事 ; 启衅 ; 启用 ; 启运
Chữ gần giống với 启:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 凱;
Pinyin: kai3;
Việt bính: hoi2;
凯 khải
khải, như "khải hoàn" (gdhn)
Pinyin: kai3;
Việt bính: hoi2;
凯 khải
Nghĩa Trung Việt của từ 凯
Giản thể của chữ 凱.khải, như "khải hoàn" (gdhn)
Nghĩa của 凯 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (凱)
[kǎi]
Bộ: 几 - Kỷ
Số nét: 8
Hán Việt: KHẢI
1. khải hoàn; thắng lợi; chiến thắng。胜利的乐 歌。
凯歌。
khúc khải hoàn
凯旋。
chiến thắng trở về.
奏凯而归。
trở về trong khúc hát khải hoàn.
2. họ Khải (Kǎi) 。姓。
Từ ghép:
凯歌 ; 凯旋
[kǎi]
Bộ: 几 - Kỷ
Số nét: 8
Hán Việt: KHẢI
1. khải hoàn; thắng lợi; chiến thắng。胜利的乐 歌。
凯歌。
khúc khải hoàn
凯旋。
chiến thắng trở về.
奏凯而归。
trở về trong khúc hát khải hoàn.
2. họ Khải (Kǎi) 。姓。
Từ ghép:
凯歌 ; 凯旋
Dị thể chữ 凯
凱,
Tự hình:

Pinyin: ken3, yo1;
Việt bính: hang2 hoi2;
肯 khẳng, khải
Nghĩa Trung Việt của từ 肯
(Động) Khá, ừ được, đồng ý.◎Như: khẳng định 肯定 nhận là như có vậy, đồng ý chắc chắn.
(Động) Nguyện, vui lòng.
◇Thi Kinh 詩經: Chung phong thả mai, Huệ nhiên khẳng lai 終風且霾, 惠然肯來 (Bội phong 邶風, Chung phong 終風) Suốt ngày dông gió thổi cát bụi bay mù (chàng cuồng si hung bạo), Nhưng cũng có lúc thuận hòa vui lòng đến (với em).
◇Đỗ Phủ 杜甫: Vấn chi bất khẳng đạo tính danh, Đãn đạo khốn khổ khất vi nô 問之不肯道姓名, 但道困苦乞為奴 (Ai vương tôn 哀王孫) Hỏi đến không chịu nói tên họ, Chỉ nói đang khốn khổ, xin được làm nô bộc.
(Phó) Biểu thị phản vấn, tương đương với khởi 豈: Há, há chịu.
◇Lí Bạch 李白: Phong lưu khẳng lạc tha nhân hậu 風流肯落他人後 (Lưu dạ lang tặng tân phán quan 流夜郎贈辛判官) Phong lưu há chịu rớt lại sau người khác.Một âm là khải.
(Danh) Thịt thăn, thịt áp xương.
◎Như: khải khính 肯綮: (1) chỗ gân và xương kết hợp. (2) bộ phận chủ chốt của một cơ quan hoặc sự vật.
khẳng, như "khẳng định" (vhn)
khứng, như "khứng (ưng thuận)" (btcn)
khừng, như "lừng khừng" (btcn)
Nghĩa của 肯 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (肎)
[kěn]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: KHẲNG
1. thịt nạc lưng。附着在骨头上的肉。2.
a. đồng ý; tán thành; khứng chịu。表示同意。
首肯。
gật đầu đồng ý.
我劝说了半天,他才肯了。
tôi khuyên cả ngày trời anh ấy mới đồng ý.
b. bằng lòng; chịu。表示主观上乐 意;表示接受要求。
肯虚心 接受意见。
chịu khiêm tốn tiếp thu ý kiến.
我请他来, 他怎么也不肯来。
tôi mời anh ấy đến, sao anh ấy không chịu đến.
方
3. chịu。表示时常或易于。
这几天肯下雨。
mấy ngày nay chịu cảnh trời mưa.
Từ ghép:
肯定 ; 肯尼亚 ; 肯綮 ; 肯萨斯 ; 肯塔基
Pinyin: qi3;
Việt bính: kai2;
啓 khải
§ Như chữ 啟.
khải, như "khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo)" (vhn)
Pinyin: qi3;
Việt bính: kai2;
棨 khể, khải
(Danh) Một loại nghi trượng ngày xưa, làm bằng gỗ, hình như cái kích.
§ Các hàng vương công ngày xưa đi đâu có lính cầm kích bọc lụa hay sơn đỏ đi trước gọi là du kích 油戟 hay khể kích 棨戟. Nay ta gọi kẻ sang đến nhà là khể kích dao lâm 棨戟遙臨 là ý đó.
◇Vương Bột 王勃: Đô đốc Diêm Công chi nhã vọng, khể kích diêu lâm 都督閻公之雅望, 棨戟遙臨 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Quan Đô đốc Diêm Công Dư là bậc cao nhã, khể kích từ xa tới đóng.
§ Ghi chú: Cũng đọc là khải.
Pinyin: kai3, jie1;
Việt bính: gaai1 kaai2
1. [楷書] khải thư;
楷 giai, khải
§ Còn gọi là hoàng liên hoa 黃連花.
(Tính) Cương trực.
◎Như: cường giai kiên kính 彊楷堅勁 ngay thẳng cứng cỏi.Một âm là khải.
(Danh) Khuôn phép, kiểu mẫu.
◎Như: khải mô 楷模 gương mẫu, mẫu mực.
◇Lễ Kí 禮記: Kim thế hành chi, hậu thế dĩ vi khải 今世行之, 後世以為楷 (Nho hành 儒行).
(Danh) Chữ chân, chữ viết ngay ngắn rõ ràng gọi là khải thư 楷書.
◇Tây du kí 西遊記: Kiệt thượng hữu nhất hàng khải thư đại tự 碣上有一行楷書大字 (Đệ nhất hồi) Trên bia có khắc một hàng chữ chân lớn.
(Tính) Ngay ngắn, đúng phép tắc.
giai, như "giai (tên khác của cây Hoàng liên)" (gdhn)
khai, như "khai thư (chữ viết Hán tự kiểu thường), khai thể (chữ in đậm nét)" (gdhn)
[kěn]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: KHẲNG
1. thịt nạc lưng。附着在骨头上的肉。2.
a. đồng ý; tán thành; khứng chịu。表示同意。首肯。
gật đầu đồng ý.
我劝说了半天,他才肯了。
tôi khuyên cả ngày trời anh ấy mới đồng ý.
b. bằng lòng; chịu。表示主观上乐 意;表示接受要求。肯虚心 接受意见。
chịu khiêm tốn tiếp thu ý kiến.
我请他来, 他怎么也不肯来。
tôi mời anh ấy đến, sao anh ấy không chịu đến.
方
3. chịu。表示时常或易于。
这几天肯下雨。
mấy ngày nay chịu cảnh trời mưa.
Từ ghép:
肯定 ; 肯尼亚 ; 肯綮 ; 肯萨斯 ; 肯塔基
Chữ gần giống với 肯:
䏐, 䏒, 䏓, 䏔, 䏕, 䏖, 䏗, 䏘, 䏙, 䏚, 䏛, 䏜, 䏝, 股, 肢, 肣, 肤, 肥, 肦, 肧, 肨, 肩, 肪, 肫, 肬, 肭, 肮, 肯, 肱, 育, 肳, 肴, 肵, 肶, 肷, 肸, 肹, 肺, 肻, 肼, 肽, 肾, 肿, 胀, 胁, 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,Dị thể chữ 肯
肎,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 塏;
Pinyin: kai3;
Việt bính: hoi2;
垲 khải
khải, như "khải (khu đất cao mà khô)" (gdhn)
Pinyin: kai3;
Việt bính: hoi2;
垲 khải
Nghĩa Trung Việt của từ 垲
Giản thể của chữ 塏.khải, như "khải (khu đất cao mà khô)" (gdhn)
Nghĩa của 垲 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (塏)
[kǎi]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: KHẢI
cao ráo; thoáng mát, rộng rãi (thường dùng để chỉ những địa thế cao ráo thoáng mát)。地势高而且干燥。
爽垲。
cao ráo thoáng mát.
[kǎi]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: KHẢI
cao ráo; thoáng mát, rộng rãi (thường dùng để chỉ những địa thế cao ráo thoáng mát)。地势高而且干燥。
爽垲。
cao ráo thoáng mát.
Chữ gần giống với 垲:
㘶, 㘷, 㘸, 㘹, 㘺, 㘻, 㘽, 型, 垌, 垒, 垓, 垔, 垕, 垗, 垚, 垛, 垜, 垝, 垞, 垠, 垡, 垢, 垣, 垤, 垥, 垦, 垧, 垩, 垫, 垭, 垮, 垲, 垴, 垵, 城, 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,Dị thể chữ 垲
塏,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 愷;
Pinyin: kai3;
Việt bính: hoi2;
恺 khải
khải, như "khải (vui vẻ nhận quà)" (gdhn)
Pinyin: kai3;
Việt bính: hoi2;
恺 khải
Nghĩa Trung Việt của từ 恺
Giản thể của chữ 愷.khải, như "khải (vui vẻ nhận quà)" (gdhn)
Nghĩa của 恺 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (愷)
[kǎi]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: KHẢI
书
vui vẻ; vui tươi; lạc quan。快乐; 和乐。
[kǎi]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: KHẢI
书
vui vẻ; vui tươi; lạc quan。快乐; 和乐。
Chữ gần giống với 恺:
㤚, 㤛, 㤜, 㤝, 㤞, 㤡, 㤢, 㤤, 㤥, 㤦, 㤧, 㤨, 㤬, 㤭, 㤺, 恂, 恃, 恄, 恅, 恆, 恇, 恉, 恊, 恌, 恍, 恑, 恒, 恓, 恔, 恗, 恛, 恜, 恟, 恠, 恡, 恢, 恤, 恨, 恪, 恫, 恬, 恰, 恸, 恹, 恺, 恻, 恼, 恽, 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,Dị thể chữ 恺
愷,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 闓;
Pinyin: kai3, kai1;
Việt bính: hoi2;
闿 khải, khai
Pinyin: kai3, kai1;
Việt bính: hoi2;
闿 khải, khai
Nghĩa Trung Việt của từ 闿
Giản thể của chữ 闓.Nghĩa của 闿 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (闓)
[kǎi]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 9
Hán Việt: KHẢI
书
mở。开启。
[kǎi]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 9
Hán Việt: KHẢI
书
mở。开启。
Dị thể chữ 闿
闓,
Tự hình:

Chữ gần giống với 唘:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Tự hình:

Biến thể giản thể: 岂;
Pinyin: qi3, kai3;
Việt bính: hei2 hoi2;
豈 khởi, khải
§ Dùng làm câu hỏi ngược lại hoặc biểu thị nghi vấn.
◎Như: khởi cảm 豈敢 há dám, khởi khả 豈可 há nên, khởi bất mậu tai 豈不謬哉 há chẳng phải là nói bậy ư?
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Khởi cảm! Bất quá ngẫu ngâm tiền nhân chi cú, hà cảm cuồng đản chí thử 豈敢! 不過偶吟前人之句, 何敢狂誕至此 (Đệ nhất hồi) Không dám! Chẳng qua chợt ngâm câu thơ của người xưa, đâu dám ngông cuồng đến thế.
(Phó) Có không.
§ Biểu thị suy đoán, dò hỏi.
◇Tam quốc chí 三國志: Gia Cát Khổng Minh giả, ngọa long dã, tướng quân khởi nguyện kiến chi hồ? 諸葛孔明者, 臥龍也, 將軍豈願見之乎 (Gia Cát Lượng truyện 諸葛亮傳) Gia Cát Khổng Minh, đó là con rồng nằm, tướng quân có muốn gặp ông ta không?
(Phó) Xin, mong, hãy.
§ Biểu thị kì vọng hay mệnh lệnh. Dùng như kì 其.
◇Quốc ngữ 國語: Thiên Vương khởi nhục tài chi 天王豈辱裁之 (Ngô ngữ 吳語) Thiên Vương xin ngài xét định việc đó.Một âm là khải.
(Danh) Ca khúc thắng trận trở về.
§ Thông khải 愷, 凱.
(Tính) Vui vẻ, vui hòa.
§ Thông khải 愷, 凱.
◇Thi Kinh 詩經: Khải lạc ẩm tửu 豈樂飲酒 (Tiểu nhã 小雅, Ngư tảo 魚藻) Vui vẻ uống rượu.
Pinyin: qi3, kai3;
Việt bính: hei2 hoi2;
豈 khởi, khải
Nghĩa Trung Việt của từ 豈
(Phó) Há, sao.§ Dùng làm câu hỏi ngược lại hoặc biểu thị nghi vấn.
◎Như: khởi cảm 豈敢 há dám, khởi khả 豈可 há nên, khởi bất mậu tai 豈不謬哉 há chẳng phải là nói bậy ư?
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Khởi cảm! Bất quá ngẫu ngâm tiền nhân chi cú, hà cảm cuồng đản chí thử 豈敢! 不過偶吟前人之句, 何敢狂誕至此 (Đệ nhất hồi) Không dám! Chẳng qua chợt ngâm câu thơ của người xưa, đâu dám ngông cuồng đến thế.
(Phó) Có không.
§ Biểu thị suy đoán, dò hỏi.
◇Tam quốc chí 三國志: Gia Cát Khổng Minh giả, ngọa long dã, tướng quân khởi nguyện kiến chi hồ? 諸葛孔明者, 臥龍也, 將軍豈願見之乎 (Gia Cát Lượng truyện 諸葛亮傳) Gia Cát Khổng Minh, đó là con rồng nằm, tướng quân có muốn gặp ông ta không?
(Phó) Xin, mong, hãy.
§ Biểu thị kì vọng hay mệnh lệnh. Dùng như kì 其.
◇Quốc ngữ 國語: Thiên Vương khởi nhục tài chi 天王豈辱裁之 (Ngô ngữ 吳語) Thiên Vương xin ngài xét định việc đó.Một âm là khải.
(Danh) Ca khúc thắng trận trở về.
§ Thông khải 愷, 凱.
(Tính) Vui vẻ, vui hòa.
§ Thông khải 愷, 凱.
◇Thi Kinh 詩經: Khải lạc ẩm tửu 豈樂飲酒 (Tiểu nhã 小雅, Ngư tảo 魚藻) Vui vẻ uống rượu.
Dị thể chữ 豈
岂,
Tự hình:

Pinyin: qi3;
Việt bính: kai2;
啓 khải
Nghĩa Trung Việt của từ 啓
§ Như chữ 啟.
khải, như "khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo)" (vhn)
Chữ gần giống với 啓:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Tự hình:

Biến thể giản thể: 启;
Pinyin: qi3, fei1;
Việt bính: kai2
1. [啟白] khải bạch 2. [啟報] khải báo 3. [啟告] khải cáo. 4. [啟蒙] khải mông 5. [啟明] khải minh 6. [啟發] khải phát 7. [啟事] khải sự 8. [啟奏] khải tấu 9. [啟土] khải thổ;
啟 khải
◎Như: khải môn 啟門 mở cửa.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nãi khải tứ, xuất thằng nhất đoàn 乃啟笥, 出繩一團 (Thâu đào 偷桃) Bèn mở sọt, lấy ra một cuộn dây thừng.
(Động) Bày giải, cho biết, thưa, bạch.
◎Như: khải sự 啟事 bày giải công việc, thư khải 書啟 tờ bồi.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chấp sự thái giám khải đạo: Thì dĩ sửu chánh tam khắc, thỉnh giá hồi loan 執事太監啟道: 時已丑正三刻, 請駕回鑾 (Đệ thập bát hồi) Viên thái giám chấp sự tâu: Đã đến giờ sửu ba khắc, mời loan giá về cung.
(Động) Yên nghỉ.
◎Như: khải xử 啟處 yên nghỉ.
khơi, như "Khơi lại chuyện cũ" (gdhn)
khui, như "khui chai rượu; khui ra" (gdhn)
Pinyin: qi3, fei1;
Việt bính: kai2
1. [啟白] khải bạch 2. [啟報] khải báo 3. [啟告] khải cáo. 4. [啟蒙] khải mông 5. [啟明] khải minh 6. [啟發] khải phát 7. [啟事] khải sự 8. [啟奏] khải tấu 9. [啟土] khải thổ;
啟 khải
Nghĩa Trung Việt của từ 啟
(Động) Mở.◎Như: khải môn 啟門 mở cửa.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nãi khải tứ, xuất thằng nhất đoàn 乃啟笥, 出繩一團 (Thâu đào 偷桃) Bèn mở sọt, lấy ra một cuộn dây thừng.
(Động) Bày giải, cho biết, thưa, bạch.
◎Như: khải sự 啟事 bày giải công việc, thư khải 書啟 tờ bồi.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chấp sự thái giám khải đạo: Thì dĩ sửu chánh tam khắc, thỉnh giá hồi loan 執事太監啟道: 時已丑正三刻, 請駕回鑾 (Đệ thập bát hồi) Viên thái giám chấp sự tâu: Đã đến giờ sửu ba khắc, mời loan giá về cung.
(Động) Yên nghỉ.
◎Như: khải xử 啟處 yên nghỉ.
khơi, như "Khơi lại chuyện cũ" (gdhn)
khui, như "khui chai rượu; khui ra" (gdhn)
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鎧;
Pinyin: kai3;
Việt bính: hoi2;
铠 khải
khải, như "khải giáp (áo thép)" (gdhn)
Pinyin: kai3;
Việt bính: hoi2;
铠 khải
Nghĩa Trung Việt của từ 铠
Giản thể của chữ 鎧.khải, như "khải giáp (áo thép)" (gdhn)
Nghĩa của 铠 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鎧)
[kǎi]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: KHẢI
áo giáp。铠甲。
Từ ghép:
铠甲
[kǎi]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: KHẢI
áo giáp。铠甲。
Từ ghép:
铠甲
Chữ gần giống với 铠:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Tự hình:

Biến thể giản thể: 凯;
Pinyin: kai3;
Việt bính: hoi2 ngoi2
1. [愛倫凱] ái luân khải 2. [凱歌] khải ca 3. [凱還] khải hoàn 4. [凱風] khải phong 5. [凱旋門] khải toàn môn;
凱 khải
◎Như: tấu khải nhi quy 奏凱而歸 ca khúc khải hoàn, chiến thắng trở về.
(Tính) Vui hòa, ôn hòa.
§ Thông khải 愷.
◎Như: khải phong 凱風 gió nam ôn hòa.
(Tính) Tục chỉ ra tay ăn xài rộng rãi, dư dả.
◎Như: nhĩ tối cận ngận khải ác! Thị bất thị phát tài liễu? 你最近很凱喔! 是不是發財了 ông gần đây ăn tiêu rủng rỉnh lắm nha! Có phải phát tài không đấy?
khải, như "khải hoàn" (vhn)
ngai, như "ngai vàng" (gdhn)
Pinyin: kai3;
Việt bính: hoi2 ngoi2
1. [愛倫凱] ái luân khải 2. [凱歌] khải ca 3. [凱還] khải hoàn 4. [凱風] khải phong 5. [凱旋門] khải toàn môn;
凱 khải
Nghĩa Trung Việt của từ 凱
(Danh) Khúc nhạc do quân đội chiến thắng trở về tấu lên.◎Như: tấu khải nhi quy 奏凱而歸 ca khúc khải hoàn, chiến thắng trở về.
(Tính) Vui hòa, ôn hòa.
§ Thông khải 愷.
◎Như: khải phong 凱風 gió nam ôn hòa.
(Tính) Tục chỉ ra tay ăn xài rộng rãi, dư dả.
◎Như: nhĩ tối cận ngận khải ác! Thị bất thị phát tài liễu? 你最近很凱喔! 是不是發財了 ông gần đây ăn tiêu rủng rỉnh lắm nha! Có phải phát tài không đấy?
khải, như "khải hoàn" (vhn)
ngai, như "ngai vàng" (gdhn)
Dị thể chữ 凱
凯,
Tự hình:

Pinyin: qi3;
Việt bính: kai2;
棨 khể, khải
Nghĩa Trung Việt của từ 棨
(Danh) Vật làm tin, bằng gỗ, hình như cái kích 戟, dùng như thông hành ngày xưa.(Danh) Một loại nghi trượng ngày xưa, làm bằng gỗ, hình như cái kích.
§ Các hàng vương công ngày xưa đi đâu có lính cầm kích bọc lụa hay sơn đỏ đi trước gọi là du kích 油戟 hay khể kích 棨戟. Nay ta gọi kẻ sang đến nhà là khể kích dao lâm 棨戟遙臨 là ý đó.
◇Vương Bột 王勃: Đô đốc Diêm Công chi nhã vọng, khể kích diêu lâm 都督閻公之雅望, 棨戟遙臨 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Quan Đô đốc Diêm Công Dư là bậc cao nhã, khể kích từ xa tới đóng.
§ Ghi chú: Cũng đọc là khải.
Nghĩa của 棨 trong tiếng Trung hiện đại:
[qǐ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: KHẢI
thẻ bài (của quan lại thời xưa)。古代官吏出行时用来证明身份的东西,用木制成,形状像戟。
Từ ghép:
棨戟
Số nét: 12
Hán Việt: KHẢI
thẻ bài (của quan lại thời xưa)。古代官吏出行时用来证明身份的东西,用木制成,形状像戟。
Từ ghép:
棨戟
Chữ gần giống với 棨:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Tự hình:

Biến thể giản thể: 垲;
Pinyin: kai3;
Việt bính: hoi2;
塏 khải
◎Như: sảng khải 爽塏 chỗ cao ráo sáng sủa.
khải, như "khải (khu đất cao mà khô)" (gdhn)
Pinyin: kai3;
Việt bính: hoi2;
塏 khải
Nghĩa Trung Việt của từ 塏
(Tính) Cao ráo sáng sủa (địa thế).◎Như: sảng khải 爽塏 chỗ cao ráo sáng sủa.
khải, như "khải (khu đất cao mà khô)" (gdhn)
Chữ gần giống với 塏:
㙙, 㙚, 㙛, 㙜, 㙝, 㙞, 㙟, 堽, 塋, 塌, 塍, 塏, 塐, 塑, 塒, 塓, 塕, 塗, 塘, 塙, 塚, 塜, 塝, 塞, 塡, 塢, 塤, 塩, 填, 塬, 塱, 塞, 塚, 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,Dị thể chữ 塏
垲,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 恺;
Pinyin: kai3;
Việt bính: hoi2;
愷 khải
(Danh) Khúc nhạc quân thắng trận trở về tấu lên gọi là khải 愷.
§ Thông khải 凱.
khải, như "khải (vui vẻ nhận quà)" (gdhn)
Pinyin: kai3;
Việt bính: hoi2;
愷 khải
Nghĩa Trung Việt của từ 愷
(Tính) Vui, mừng.(Danh) Khúc nhạc quân thắng trận trở về tấu lên gọi là khải 愷.
§ Thông khải 凱.
khải, như "khải (vui vẻ nhận quà)" (gdhn)
Chữ gần giống với 愷:
㥬, 㥭, 㥮, 㥰, 㥱, 㥳, 㥴, 㥵, 㥺, 愩, 愪, 愫, 愮, 愯, 愰, 愴, 愷, 愼, 愽, 愾, 慃, 慄, 慆, 慈, 慉, 慊, 慍, 慎, 慑, 慄, 𢞬, 𢞴, 𢞵, 𢟎, 𢟏, 𢟐, 𢟑, 𢟒, 𢟓, 𢟔, 𢟕, 𢟖, 𢟗, 𢟘, 𢟙, 𢟚, 𢟛, 𢟞, 𢟟,Dị thể chữ 愷
恺,
Tự hình:

Pinyin: kai3, jie1;
Việt bính: gaai1 kaai2
1. [楷書] khải thư;
楷 giai, khải
Nghĩa Trung Việt của từ 楷
(Danh) Cây giai.§ Còn gọi là hoàng liên hoa 黃連花.
(Tính) Cương trực.
◎Như: cường giai kiên kính 彊楷堅勁 ngay thẳng cứng cỏi.Một âm là khải.
(Danh) Khuôn phép, kiểu mẫu.
◎Như: khải mô 楷模 gương mẫu, mẫu mực.
◇Lễ Kí 禮記: Kim thế hành chi, hậu thế dĩ vi khải 今世行之, 後世以為楷 (Nho hành 儒行).
(Danh) Chữ chân, chữ viết ngay ngắn rõ ràng gọi là khải thư 楷書.
◇Tây du kí 西遊記: Kiệt thượng hữu nhất hàng khải thư đại tự 碣上有一行楷書大字 (Đệ nhất hồi) Trên bia có khắc một hàng chữ chân lớn.
(Tính) Ngay ngắn, đúng phép tắc.
giai, như "giai (tên khác của cây Hoàng liên)" (gdhn)
khai, như "khai thư (chữ viết Hán tự kiểu thường), khai thể (chữ in đậm nét)" (gdhn)
Nghĩa của 楷 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiē]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: GIAI
方
gỗ hoàng liên。黄连木。
Ghi chú: 另见kǎi。
[kǎi]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: KHẢI
1. mẫu mực; tấm gương; mẫu; bản。模范。
楷模。
tấm gương; gương sáng
2. phép tắc; khuôn mẫu。法式。
3. Khải thư; chữ Khải (một trong các cách viết chữ Hán)。楷书。
Từ ghép:
楷模 ; 楷书 ; 楷体
Số nét: 13
Hán Việt: GIAI
方
gỗ hoàng liên。黄连木。
Ghi chú: 另见kǎi。
[kǎi]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: KHẢI
1. mẫu mực; tấm gương; mẫu; bản。模范。
楷模。
tấm gương; gương sáng
2. phép tắc; khuôn mẫu。法式。
3. Khải thư; chữ Khải (một trong các cách viết chữ Hán)。楷书。
Từ ghép:
楷模 ; 楷书 ; 楷体
Chữ gần giống với 楷:
㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鍇;
Pinyin: kai3, jie1;
Việt bính: kaai2;
锴 khải, hài
Pinyin: kai3, jie1;
Việt bính: kaai2;
锴 khải, hài
Nghĩa Trung Việt của từ 锴
Giản thể của 鍇.Nghĩa của 锴 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鍇)
[kǎi]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: KHẢI
thép tốt 。好铁。
[kǎi]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: KHẢI
thép tốt 。好铁。
Dị thể chữ 锴
鍇,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 锴;
Pinyin: kai3, jie1, jie3;
Việt bính: kaai2;
鍇 khải, hài
(Danh) Từ Hài 徐鍇 tên người (920-974).
Pinyin: kai3, jie1, jie3;
Việt bính: kaai2;
鍇 khải, hài
Nghĩa Trung Việt của từ 鍇
(Danh) Sắt loại tốt.(Danh) Từ Hài 徐鍇 tên người (920-974).
Chữ gần giống với 鍇:
䤷, 䤸, 䤹, 䤺, 䤻, 䤼, 鍇, 鍉, 鍊, 鍍, 鍐, 鍔, 鍘, 鍚, 鍛, 鍜, 鍞, 鍟, 鍠, 鍤, 鍥, 鍪, 鍫, 鍬, 鍭, 鍮, 鍰, 鍱, 鍳, 鍶, 鍸, 鍼, 鍽, 鍾, 鍿, 鎂, 鎄, 鎅, 鎇, 鍊, 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,Dị thể chữ 鍇
锴,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 铠;
Pinyin: kai3, se4, shi4;
Việt bính: hoi2;
鎧 khải
◎Như: khải giáp 鎧甲 áo giáp.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tháo hồi cố chỉ hữu tam bách dư kị tùy hậu, tịnh vô y giáp bào khải chỉnh tề giả 操回顧止有三百餘騎隨後, 并無衣甲袍鎧整齊者 (Đệ ngũ thập hồi) (Tào) Tháo ngoảnh đầu lại thấy chỉ còn hơn ba trăm quân kị theo sau, không một người nào áo quần bào giáp ngay ngắn.
khải, như "khải giáp (áo thép)" (gdhn)
Pinyin: kai3, se4, shi4;
Việt bính: hoi2;
鎧 khải
Nghĩa Trung Việt của từ 鎧
(Danh) Áo giáp sắt (dùng cho lính đánh trận thời xưa).◎Như: khải giáp 鎧甲 áo giáp.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tháo hồi cố chỉ hữu tam bách dư kị tùy hậu, tịnh vô y giáp bào khải chỉnh tề giả 操回顧止有三百餘騎隨後, 并無衣甲袍鎧整齊者 (Đệ ngũ thập hồi) (Tào) Tháo ngoảnh đầu lại thấy chỉ còn hơn ba trăm quân kị theo sau, không một người nào áo quần bào giáp ngay ngắn.
khải, như "khải giáp (áo thép)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鎧:
䤽, 䤾, 䤿, 䥀, 䥁, 䥂, 䥃, 䥄, 䥅, 䥆, 䥇, 䦂, 鎉, 鎊, 鎋, 鎌, 鎍, 鎏, 鎐, 鎒, 鎔, 鎖, 鎗, 鎘, 鎙, 鎛, 鎞, 鎢, 鎣, 鎤, 鎦, 鎧, 鎫, 鎬, 鎭, 鎮, 鎰, 鎲, 鎳, 鎵, 鎶, 鎷, 鎸, 鎻, 鎿, 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,Tự hình:

Biến thể giản thể: 闿;
Pinyin: kai3, kai1;
Việt bính: hoi2;
闓 khải, khai
◇Hán Thư 漢書: Kim dục dữ Hán khải đại quan 得今欲與漢闓大關 (Hung nô truyện thượng 匈奴傳上) Nay muốn cùng Hán triều mở cửa lớn (thông thương).
(Tính) Vui hòa, ôn hòa.
§ Thông khải 愷.
(Tính) Khẩn thiết.
§ Thông cai 剴.
◎Như: khải thiết 闓切 khẩn thiết. Một âm là khai.
(Tính) Sáng rõ.
khải, như "khải (mở mang)" (gdhn)
Pinyin: kai3, kai1;
Việt bính: hoi2;
闓 khải, khai
Nghĩa Trung Việt của từ 闓
(Động) Mở, mở mang.◇Hán Thư 漢書: Kim dục dữ Hán khải đại quan 得今欲與漢闓大關 (Hung nô truyện thượng 匈奴傳上) Nay muốn cùng Hán triều mở cửa lớn (thông thương).
(Tính) Vui hòa, ôn hòa.
§ Thông khải 愷.
(Tính) Khẩn thiết.
§ Thông cai 剴.
◎Như: khải thiết 闓切 khẩn thiết. Một âm là khai.
(Tính) Sáng rõ.
khải, như "khải (mở mang)" (gdhn)
Dị thể chữ 闓
闿,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: khải
| khải | 凯: | khải hoàn |
| khải | 凱: | khải hoàn |
| khải | 剀: | khải thiết giáo đạo (dạy tận tâm) |
| khải | 剴: | khải thiết giáo đạo (dạy tận tâm) |
| khải | 啓: | khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo) |
| khải | 垲: | khải (khu đất cao mà khô) |
| khải | 塏: | khải (khu đất cao mà khô) |
| khải | 恺: | khải (vui vẻ nhận quà) |
| khải | 愷: | khải (vui vẻ nhận quà) |
| khải | 启: | khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo) |
| khải | 揩: | khải can tịnh (chùi) |
| khải | 铠: | khải giáp (áo thép) |
| khải | 鎧: | khải giáp (áo thép) |
| khải | 闓: | khải (mở mang) |

Tìm hình ảnh cho: khải Tìm thêm nội dung cho: khải
