Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 险地 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎndì] 1. chỗ hiểm yếu。险要的地方。
2. cảnh ngộ nguy hiểm。危险的境地。
2. cảnh ngộ nguy hiểm。危险的境地。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 险
| hiểm | 险: | bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |

Tìm hình ảnh cho: 险地 Tìm thêm nội dung cho: 险地
