Từ: 险地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 险地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 险地 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎndì] 1. chỗ hiểm yếu。险要的地方。
2. cảnh ngộ nguy hiểm。危险的境地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 险

hiểm:bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
险地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 险地 Tìm thêm nội dung cho: 险地