Từ: 比利时 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 比利时:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 比利时 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐlìshí] Bỉ; Belgium (viết tắt là Belg.)。比利时西欧西北一国家,位于北海岸。长期以来一直是欧洲战略要地和多次战争的激战地。该国在文化意义上分为布鲁塞尔以北的讲荷兰语的法兰德斯地区和布鲁塞尔以南的讲法语的 瓦龙地区。布鲁塞尔为其首都和最大城市。人口10,289,088 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết
比利时 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 比利时 Tìm thêm nội dung cho: 比利时