Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 险隘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 险隘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 险隘 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎn"ài] cửa ải hiểm yếu。险要的关口。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 险

hiểm:bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隘

ải:ải Vân quan (nơi hiểm trở, giáp giới giữa hai nước)
ỏi:ít ỏi
险隘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 险隘 Tìm thêm nội dung cho: 险隘