Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bồi thẩm
Người pháp quan tham gia phụ với chủ thẩm xét xử án kiện.
Nghĩa của 陪审 trong tiếng Trung hiện đại:
[péishěn] bồi thẩm。陪审员到法院参加案件审判工作。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陪
| bồi | 陪: | bồi bàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 審
| săm | 審: | săm soi |
| sẩm | 審: | sẩm màu |
| sặm | 審: | |
| thăm | 審: | |
| thấm | 審: | thấm nước |
| thẩm | 審: | thẩm tra, thẩm phán |
| thẫm | 審: | đỏ thẫm, xanh thẫm |
| thắm | 審: | thắm lại |
| thẳm | 審: | thăm thẳm |
| thủm | 審: | thủm mùi |

Tìm hình ảnh cho: 陪審 Tìm thêm nội dung cho: 陪審
