Từ: 陪審 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陪審:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bồi thẩm
Người pháp quan tham gia phụ với chủ thẩm xét xử án kiện.

Nghĩa của 陪审 trong tiếng Trung hiện đại:

[péishěn] bồi thẩm。陪审员到法院参加案件审判工作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陪

bồi:bồi bàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 審

săm:săm soi
sẩm:sẩm màu
sặm: 
thăm: 
thấm:thấm nước
thẩm:thẩm tra, thẩm phán
thẫm:đỏ thẫm, xanh thẫm
thắm:thắm lại
thẳm:thăm thẳm
thủm:thủm mùi
陪審 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陪審 Tìm thêm nội dung cho: 陪審