Từ: 陪祭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陪祭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陪祭 trong tiếng Trung hiện đại:

[péijì] người phụ lễ。祭礼中陪同主祭人主持仪式。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陪

bồi:bồi bàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祭

tế:tế lễ, tế văn
陪祭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陪祭 Tìm thêm nội dung cho: 陪祭