Từ: 背靠背 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 背靠背:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 背靠背 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèikàobèi] 1. lưng tựa lưng。背部靠着背部。
2. không trực tiếp; vắng mặt; không có mặt。不当面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靠

kháo:kháo chuyện, kháo nhau
khéo:khéo léo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước
背靠背 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 背靠背 Tìm thêm nội dung cho: 背靠背