Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
âm cực
Âm khí cực thịnh.Cực âm, đầu phát sinh điện âm (tiếng Pháp: pôle négatif).
Nghĩa của 阴极 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīnjí] 1. âm cực。电池等直流电源放出电子带负电的电极。也叫负极。
2. cực âm。电子器件中放射电子的一极。电子管和各种阴极射线管中都有阴极。
2. cực âm。电子器件中放射电子的一极。电子管和各种阴极射线管中都有阴极。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陰
| âm | 陰: | âm dương |
| ơm | 陰: | tá ơm (nhận vơ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 極
| cặc | 極: | dương vật (tiếng tục) |
| cọc | 極: | đóng cọc; cọc tiền; cằn cọc; cọc cạch; còi cọc; lọc cọc |
| cực | 極: | cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ |

Tìm hình ảnh cho: 陰極 Tìm thêm nội dung cho: 陰極
