Từ: số đào hoa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ số đào hoa:
Đây là các chữ cấu thành từ này: số • đào • hoa
Dịch số đào hoa sang tiếng Trung hiện đại:
桃花运 《指男子在爱情方面的运气。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: số
| số | 措: | số là |
| số | 𢼂: | số học; số mạng; số là |
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| số | 數: | số học; số mạng; số là |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đào
| đào | 佻: | ả đào; đào hoa |
| đào | 咷: | hào đào (la khóc) |
| đào | 啕: | hào đào (la khóc) |
| đào | 姚: | ả đào; đào hoa |
| đào | 掏: | đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào |
| đào | 桃: | hoa đào |
| đào | 涛: | ba đào (sóng lớn); tùng đào (tiếng thông vi vu) |
| đào | 淘: | sông đào (sông nhân tạo) |
| đào | 濤: | ba đào (sóng lớn); tùng đào (tiếng thông vi vu) |
| đào | 萄: | quả bồ đào, rượu bồ đào |
| đào | 迯: | đào ngũ, đào tẩu |
| đào | 逃: | đào ngũ, đào tẩu |
| đào | 鋾: | đào bới; đào mỏ |
| đào | 陶: | đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào |
| đào | : | đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào |
| đào | 髫: | trái đào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoa
| hoa | 划: | hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi) |
| hoa | 劃: | hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi) |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoa | 华: | phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa |
| hoa | 哗: | hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ) |
| hoa | 嘩: | hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ) |
| hoa | 𢯘: | ba hoa |
| hoa | 桦: | hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ) |
| hoa | 樺: | hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ) |
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| hoa | 華: | phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa |
| hoa | 葩: | hoa sen |
| hoa | 譁: | hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ) |
| hoa | 铧: | song hoa lê (cày hai lưỡi) |
| hoa | 鏵: | song hoa lê (cày hai lưỡi) |
| hoa | 骅: | hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ) |
| hoa | 驊: | hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ) |
Gới ý 21 câu đối có chữ số:
少者亡老者存數誠難測,天之涯地之角情不可終
Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung
Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên