Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ông anh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ông anh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ônganh

Nghĩa ông anh trong tiếng Việt:

["- Từ dùng thân mật chỉ người đàn ông ngang hàng với mình: Thôi ông anh lại chế em rồi."]

Dịch ông anh sang tiếng Trung hiện đại:

大哥 《尊称年纪跟自己相仿的男子。》
老兄 《男性的朋友或 熟人相互间的尊称。》
世兄 《旧时对辈分相同的世交(如父亲的门生, 老师的儿子)的称呼, 对辈分较低的世交也尊称做世兄。》
兄长 《对男性朋友的尊称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ông

ông:ông (rì rầm, vo ve)
ông𪪳:ông nội, ông ngoại, ông trời
ông: 
ông:ông nội, ông ngoại, ông trời
ông:ông (con ong nghệ)
ông: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: anh

anh:bụng kêu anh ách
anh:anh hài (đứa bé mới sinh)
anh:anh hài (đứa bé mới sinh)
anh:hoa anh đào
anh:cây anh đào
anh:hồng anh thượng (giáo dài có tua đỏ)
anh:hồng anh thượng (giáo dài có tua đỏ)
anh:quả anh túc
anh:quả anh túc
anh:anh hùng
anh:chim vàng anh
anh:chim vàng anh
anh󰚨:chim anh vũ
anh:anh ca yến vũ (cảnh xuân vui vẻ)
anh:con vẹt
anh:con vẹt
ông anh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ông anh Tìm thêm nội dung cho: ông anh