Từ: 光临 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光临:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 光临 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānglín] quang lâm; đến dự; hạ cố đến chơi; hạ cố (đến dự cho thêm phần long trọng)。敬辞,称宾客来到。
敬请光临
xin mời đến dự
欢迎光临指导
hoan nghênh đã hạ cố chỉ giáo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 临

lâm:lâm chung
光临 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光临 Tìm thêm nội dung cho: 光临