Từ: 夹缝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夹缝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夹缝 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāfèng] kẽ hở; đường nứt; khe。(夹缝儿)两个靠近的物体中间的狭窄空隙。
书掉在两张桌子的夹缝里。
sách rơi vào kẽ hở giữa hai cái bàn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夹

giáp:áo giáp; giáp mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缝

phùng:phùng (may vá)
夹缝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夹缝 Tìm thêm nội dung cho: 夹缝