Từ: 陰計 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陰計:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 陰 • 計

âm kế
Kế hoạch bí mật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陰

âm陰:âm dương
ơm陰:tá ơm (nhận vơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 計

ké計:đi ké xe
kê計:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
kẻ計:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
kẽ計:cặn kẽ
kế計:kế hoạch; kế toán; mưu kế
kể計:kể chuyện, kể công, kể lể
陰計 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陰計 Tìm thêm nội dung cho: 陰計