Từ: 修行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 修行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tu hành
Tu dưỡng đức hạnh.
◇Trang Tử :
Bỉ hà nhân giả da? Tu hành vô hữu, nhi ngoại kì hình hài
邪, , 骸 (Đại tông sư 師) Họ là người thế nào? Tu dưỡng đức hạnh, không có (lễ nghi), mà quên cả hình hài bên ngoài của mình.Tu tập thực hành.
◇Hán Thư 書:
Tu hành tiên vương chi đạo
(Nghiêm Bành Tổ truyện 傳) Tu tập thực hành đạo của các vua trước.Học Phật, học đạo.
◇Vương Kiến 建:
Tu hành cận nhật hình như hạc, Đạo dẫn đa thì cốt tự miên
鶴, 綿 (Tặng Thái Thanh Lô đạo sĩ 士) Tu hành gần đây hình hài (gầy gò) như chim hạc, Theo phép đạo dẫn lâu ngày xương (mềm yếu) tựa bông gòn.Phiếm chỉ tiết tháo đức hạnh.
◇Đông Quan Hán kí 記:
Đệ Ngũ Luân, tự Bá Ngư, Kinh Triệu Trường Lăng nhân, tu hành thanh bạch
, 魚, , 白 (Đệ Ngũ Luân truyện 傳) Đệ Ngũ Luân, tự Bá Ngư, người ở Trường Lăng, Kinh Triệu, tiết tháo đức hạnh thanh bạch.Phẩm hạnh tốt.
◇Lưu Hướng 向:
Nguyện đại vương tuyển lương phú gia tử hữu tu hành giả dĩ vi lại
吏 (Thuyết uyển 苑, Thiện thuyết ) Xin đại vương tuyển lựa con em nhà giàu lương thiện có phẩm hạnh tốt để làm chức lại.Hành thiện tích đức.

Nghĩa của 修行 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiūxíng]
tu hành。学佛或学道。
出家修行。
xuất gia tu hành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 修

tu:tu dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
修行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 修行 Tìm thêm nội dung cho: 修行