tá vấn
Tra hỏi, xét hỏi.Xin hỏi, thỉnh vấn.
◇Thôi Hiệu 崔顥:
Đình thuyền tạm tá vấn, Hoặc khủng thị đồng hương
停船暫借問, 或恐是同鄉 (Trường Can khúc 長干曲) Đỗ thuyền một lát hãy xin hỏi xem, Ngờ rằng có lẽ là đồng hương.Câu hỏi (giả thiết) tác giả đặt ra trong câu thơ trước và tự đáp trong câu sau.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明:
Tá vấn vị thùy bi? Hoài nhân tại cửu minh
借問為誰悲? 懷人在九冥 (Bi tòng đệ Trọng Đức 悲從弟仲德) Hỏi rằng vì ai mà đau buồn? (Ấy là vì) người thân yêu của mình ở nơi chín suối.
Nghĩa của 借问 trong tiếng Trung hiện đại:
借问这里离城还有多远?
xin vui lòng cho hỏi thăm, nơi đây cách thành phố bao xa?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 借
| tá | 借: | ai đó tá? |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 問
| vấn | 問: | vấn an, thẩm vấn |
| vẩn | 問: | vẩn vơ |
| vắn | 問: | giấy vắn tình dài |
| vắng | 問: | vắng vẻ |
| vặn | 問: | vặn hỏi |

Tìm hình ảnh cho: 借問 Tìm thêm nội dung cho: 借問
