Từ: 陰雷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陰雷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

âm lôi
Sét không nghe tiếng mà đánh chế tngười.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陰

âm:âm dương
ơm:tá ơm (nhận vơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雷

loay: 
loi: 
lôi:thiên lôi; nổi giận lôi đình
rôi: 
陰雷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陰雷 Tìm thêm nội dung cho: 陰雷