Từ: 隊長 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隊長:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đội trưởng

Nghĩa của 队长 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìzhǎng] 1. đội trưởng。对一群人或一个单位有行使权力和负有责任的人。
2. đội trưởng。一队的主要负责人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隊

dội:dữ dội; vang dội
dụi:dúi dụi; dụi mắt
giọi:giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt)
nhụi:nhẵn nhụi
đòi:tôi đòi, con đòi
đôi:cặp đôi; đôi co
đọi:đọi cơm (bát cơm); ăn không nên đọi nói không nên lời
đỗi:quá đỗi
đội:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội
đụi:lụi đụi (chỉ tiếng vật rơi hoặc tiếng đánh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 長

tràng:tràng (dài; lâu)
trành:tròng trành
trườn:nằm trườn
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
隊長 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隊長 Tìm thêm nội dung cho: 隊長