Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
đội trưởng
Nghĩa của 队长 trong tiếng Trung hiện đại:
[duìzhǎng] 1. đội trưởng。对一群人或一个单位有行使权力和负有责任的人。
2. đội trưởng。一队的主要负责人。
2. đội trưởng。一队的主要负责人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 隊
| dội | 隊: | dữ dội; vang dội |
| dụi | 隊: | dúi dụi; dụi mắt |
| giọi | 隊: | giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt) |
| nhụi | 隊: | nhẵn nhụi |
| đòi | 隊: | tôi đòi, con đòi |
| đôi | 隊: | cặp đôi; đôi co |
| đọi | 隊: | đọi cơm (bát cơm); ăn không nên đọi nói không nên lời |
| đỗi | 隊: | quá đỗi |
| đội | 隊: | đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội |
| đụi | 隊: | lụi đụi (chỉ tiếng vật rơi hoặc tiếng đánh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 長
| tràng | 長: | tràng (dài; lâu) |
| trành | 長: | tròng trành |
| trườn | 長: | nằm trườn |
| trường | 長: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 長: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |

Tìm hình ảnh cho: 隊長 Tìm thêm nội dung cho: 隊長
