Từ: 出首 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出首:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 出 • 首

xuất thú
Cáo giác, tố cáo người phạm tội.
◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Ngân tử tịnh thư đô nã khứ liễu, vọng Hoa Âm huyện lí lai xuất thú
銀子并書都拿去了, 望華陰縣裡來出首 (Đệ nhị hồi) Bạc và thư lấy rồi, đến huyện Hoa Âm cáo giác.Tự thú.
◇Dương Hiển Chi 楊顯之:
Ngã đạp môn tiến khứ, gian phu tẩu thoát, tiểu nhân tương thê tử sát liễu, kim lai xuất thú
我踏門進去, 姦夫走脫, 小人將妻子殺了, 今來出首 (Khốc hàn đình 酷寒亭) Tôi đạp cửa vào, gian phu chạy thoát, tiểu nhân giết vợ xong, nay đến tự thú.

Nghĩa của 出首 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūshǒu] 1. tố cáo; cáo giác。检举别人的犯罪行为。
2. tự thú。自首(多见于早期白话)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất出:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt出: 
xốt出: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 首

thú首:đầu thú
thủ首:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng
出首 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出首 Tìm thêm nội dung cho: 出首