Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 隐忍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隐忍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 隐忍 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnrěn] ẩn nhẫn; ngấm ngầm chịu đựng。把事情藏在内心,勉强忍耐。
隐忍不言
ngấm ngầm chịu đựng không nói một lời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隐

ẩn:ẩn dật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忍

nhẩn:nhẩn nha
nhẫn:nhẫn tâm
nhẵn:hết nhẵn, nhẵn nhụi
nhịn:nhẫn nhịn, nhịn đói
những:những người, những điều
隐忍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隐忍 Tìm thêm nội dung cho: 隐忍