Từ: hướng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ hướng:

hướng [hướng]

U+5411, tổng 6 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 曏;
Pinyin: xiang4, cha4, zha1;
Việt bính: hoeng3
1. [意向] ý hướng 2. [志向] chí hướng 3. [回向] hồi hướng 4. [向陽] hướng dương 5. [向來] hướng lai 6. [向外] hướng ngoại 7. [向隅] hướng ngung 8. [向隅而泣] hướng ngung nhi khấp 9. [向日] hướng nhật 10. [向上] hướng thượng 11. [向善] hướng thiện 12. [傾向] khuynh hướng 13. [一向] nhất hướng 14. [方向] phương hướng 15. [趨向] xu hướng;

向 hướng

Nghĩa Trung Việt của từ 向

(Động) Ngoảnh về, quay về, ngả theo.
◎Như: nam hướng 南
向 ngoảnh về hướng nam, bắc hướng 北向 ngoảnh về hướng bắc. Ý chí ngả về mặt nào gọi là chí hướng 志向, xu hướng 趨向.

(Tính)
Xưa kia, cũ, trước.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Kí xuất, đắc kì thuyền, tiện phù hướng lộ 既出, 得其船, 便扶向路 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Ra khỏi (hang) rồi, tìm lại được chiếc thuyền, bèn theo đường cũ (mà về).

(Phó)
Xưa nay, trước đây, lúc đầu.
◎Như: hướng giả 向者 trước ấy, hướng lai 向來 từ xưa đến nay.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hướng bất thật cáo, nghi tao thử ách 向不實告, 宜遭此厄 (Hương Ngọc 香玉) Trước đây không nói thật, nên mới gặp nạn này.

(Giới)
Sắp, gần.
◎Như: hướng thần 向晨 sắp sáng.

(Giới)
Hướng về, hướng vào, lên. Biểu thị phương hướng hoặc đối tượng của động tác.
◎Như: hướng tiền khán 向前看 nhìn về phía trước.

(Danh)
Họ Hướng.Giản thể của chữ 曏.
hướng, như "hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng" (vhn)

Nghĩa của 向 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嚮)
[xiàng]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 6
Hán Việt: HƯỚNG
1. hướng。方向。
志向。
chí hướng
风向。
hướng gió
2. nhìn về; hướng về。对着,特指脸或正面对着(跟"背"相对)。
向阳。
hướng dương; hướng mặt trời.
面向讲台。
mặt nhìn về diễn đàn.
3. gần; tiếp cận。将近;接近。
向晓雨止。
gần sáng thì tạnh mưa.
4. bênh vực; thiên vị。偏袒。
穷人向穷人。
người nghèo bênh vực người nghèo.
5. nhằm; về (giới từ, chỉ hướng động tác)。介词,表示动作的方向。
向东看。
nhìn về phía đông.
向工农兵学习。
học tập công nông binh.
从胜利走向胜利。
đi từ thắng lợi này đến thắng lợi khác.
6. họ Hướng。姓。
7. từ xưa đến nay; xưa giờ。向来。
向有研究。
lâu nay có nghiên cứu.
向无此例。
chưa có tiền lệ.
Từ ghép:
向背 ; 向壁虚构 ; 向导 ; 向火 ; 向来 ; 向例 ; 向量 ; 向慕 ; 向日 ; 向日葵 ; 向上 ; 向使 ; 向往 ; 向斜层 ; 向心力 ; 向学 ; 向阳 ; 向隅 ; 向着

Chữ gần giống với 向:

㕦, 㕧, 吀, 吁, 吃, 各, 吅, 吆, 合, 吉, 吊, 吋, 同, 名, 后, 吏, 吐, 向, 吒, 吓, 吔, 吕, 吖, 吗, 吏, 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,

Dị thể chữ 向

向, 嚮, 曏,

Chữ gần giống 向

响, 呥, 嗪, 嗡, 嗢, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩,

Tự hình:

Tự hình chữ 向 Tự hình chữ 向 Tự hình chữ 向 Tự hình chữ 向

hướng [hướng]

U+9977, tổng 9 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 餉;
Pinyin: xiang3;
Việt bính: hoeng2;

饷 hướng

Nghĩa Trung Việt của từ 饷

Giản thể của chữ 餉.
hướng, như "nguyệt hướng (lương)" (gdhn)

Nghĩa của 饷 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎng]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 16
Hán Việt: HƯỞNG
1. đãi tiệc; thết tiệc。用酒食等款待。
2. tiền lương。薪金(旧时多指军警等的薪金)。
月饷。
lương tháng
关饷。
lĩnh lương; lãnh lương

Chữ gần giống với 饷:

饵, 饶, 饷, 饸, 饺, 饼,

Dị thể chữ 饷

餉,

Chữ gần giống 饷

饻, 馊, 饽, 饾, 饿, 馀, 馁, 馂, 馃, 馄,

Tự hình:

Tự hình chữ 饷 Tự hình chữ 饷 Tự hình chữ 饷 Tự hình chữ 饷

hương, hướng [hương, hướng]

U+9109, tổng 11 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 乡;
Pinyin: xiang1, xiang3, xiang4;
Việt bính: hoeng1 hoeng3
1. [衣錦回鄉] ý cẩm hồi hương 2. [衣錦還鄉] ý cẩm hoàn hương 3. [同鄉] đồng hương 4. [故鄉] cố hương 5. [家鄉] gia hương 6. [回鄉] hồi hương 7. [鄉黨] hương đảng 8. [他鄉] tha hương;

鄉 hương, hướng

Nghĩa Trung Việt của từ 鄉

(Danh) Làng.
§ Khu vực hành chánh, thấp hơn huyện 縣
và cao hơn thôn 村. Ngày xưa gọi một khu 12.500 gia 家 (nhà) là một hương 鄉.

(Danh)
Nhà quê, thôn quê (ngoài thành thị).
◎Như: hương thôn 鄉村 thôn quê.

(Danh)
Quê quán, quê nhà (nơi mình sinh trưởng hoặc cư ngụ đã lâu).
◎Như: li hương 離鄉 lìa quê, hoàn hương 還鄉 về quê nhà.

(Danh)
Phiếm chỉ khu vực, xứ sở.
◇Tào Tháo 曹操: Hồng nhạn xuất tái bắc, Nãi tại vô nhân hương 鴻雁出塞北, 乃在無人鄉 (Khước đông tây môn hành 卻東西門行) Chim hồng chim nhạn bay ra ải bắc, Là ở chỗ không người.

(Danh)
Người cùng tỉnh, cùng huyện.
◎Như: đồng hương 同鄉.

(Danh)
Cảnh giới, trạng thái.
◎Như: túy hương 醉鄉 cõi say, mộng hương 夢鄉 cảnh mộng.
◇Nguyễn Du 阮攸: Thử hậu hà nhân đáo túy hương 此後何人到醉鄉 (Kê Khang cầm đài 嵇康琴臺) Sau đó ai người đến cõi say?

(Tính)
Cùng xóm làng.
◎Như: hương thân 鄉親 người đồng hương.

(Tính)
Vốn sinh sản hoặc có sẵn từ quê hương.
◎Như: hương sản 鄉產, hương vị 鄉味.
◇Hạ Chi Chương 賀之章: Thiếu tiểu li gia lão đại hồi, Hương âm vô cải tấn mao thôi 少小離家老大回, 鄉音無改鬢毛衰 (Hồi hương ngẫu thư 回鄉偶書) Lúc nhỏ tuổi xa nhà, đến khi già cả trở về, Giọng nói quê nhà không đổi, tóc mai suy kém.Một âm là hướng.

(Danh)
Phương hướng. Cùng nghĩa với hướng 向.

(Động)
Hướng về, ngoảnh về.
◎Như: nam hướng 南鄉 ngoảnh về phương nam.
◇Sử Kí 史記: Thủ Tây Hà nhi Tần binh bất cảm đông hướng, Hàn Triệu tân tòng, tử thục dữ Khởi? 守西河而秦兵不敢東鄉, 韓趙賓從, 子孰與起 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Trấn thủ Tây Hà mà quân Tần không dám ngoảnh về đông, nước Hàn nước Triệu phải quy phụ, thì ông và Khởi tôi (ai hơn ai kém)?

(Động)
Theo, quy phụ. Cũng như hướng 嚮.
◇Hán Thư 漢書: Dân di nọa đãi, hướng bổn giả thiểu, xu mạt giả chúng, tương hà dĩ kiểu chi? 民彌惰怠, 鄉本者少, 趨末者眾, 將何以矯之 (Thành đế kỉ 成帝紀) Dân càng lười biếng, người theo về gốc thì ít, người chạy theo ngọn thì đông, làm sao mà sửa trị?

(Phó)
Xưa, trước đây.
◇Luận Ngữ 論語: Hướng dã ngô kiến ư phu tử nhi vấn trí 鄉也吾見於夫子而問知 (Nhan Uyên 顏淵) Trước đây, tôi vô yết kiến thầy mà hỏi về trí.

Chữ gần giống với 鄉:

郾, 郿, 鄂, 鄄, 鄆, 鄇, 鄈, 鄉, 鄊,

Dị thể chữ 鄉

郷, 鄕, 乡,

Chữ gần giống 鄉

典, 枭, 璺, 郷, 與, 湼, 鬛, 枾, 甩, 刁,

Tự hình:

Tự hình chữ 鄉 Tự hình chữ 鄉 Tự hình chữ 鄉 Tự hình chữ 鄉

hương, hướng [hương, hướng]

U+9115, tổng 12 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xiang1, xiang3, xiang4;
Việt bính: hoeng1;

鄕 hương, hướng

Nghĩa Trung Việt của từ 鄕

Tục dùng như chữ hương 鄉.
hương, như "cố hương, quê hương" (vhn)

Chữ gần giống với 鄕:

鄍, 鄎, 鄏, 鄐, 鄑, 鄒, 鄔, 鄕, 鄖, 鄗,

Dị thể chữ 鄕

鄉, 郷,

Chữ gần giống 鄕

鄰, 幑, 郻, 郼, 都, 郾, 郿, 鄀, 鄁, 鄂,

Tự hình:

Tự hình chữ 鄕 Tự hình chữ 鄕 Tự hình chữ 鄕 Tự hình chữ 鄕

hướng [hướng]

U+9909, tổng 14 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 饷;
Pinyin: xiang3, yang4;
Việt bính: hoeng2
1. [恩餉] ân hướng 2. [領餉] lĩnh hướng;

餉 hướng

Nghĩa Trung Việt của từ 餉

(Động) Đưa thức ăn tới cho.
◇Mạnh Tử 孟
子: Hữu đồng tử dĩ thử nhục hướng 有童子以黍肉餉 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Có trẻ nhỏ đưa gạo thịt đến nuôi.

(Động)
Tặng cho.
◇Tam Quốc Chí 三國志: Đế dĩ tố thư sở trứ điển luận cập thi phú hướng Tôn Quyền 帝以素書所著典論及詩賦餉孫權 (Ngụy Thư 魏書) Vua lấy những sách của mình sáng tác, điển luận và thơ phú, tặng cho Tôn Quyền.

(Danh)
Tiền lương dùng về việc quân.
◎Như: phát hướng 發餉 phát lương, lĩnh hướng 領餉 lĩnh lương.

(Danh)
Một lát, khoảng thời gian ngắn.
◇Hàn Dũ 韓愈: Tuy đắc nhất hướng lạc, Hữu như tụ phi văn 雖得一餉樂, 有如聚飛蚊 (Túy tặng Trương Bí Thư 醉贈張祕書) Tuy được vui một lát, Cũng như muỗi phụ bay.
hướng, như "nguyệt hướng (lương)" (gdhn)

Chữ gần giống với 餉:

餁, 餂, 餃, 餄, 餅, 餇, 餉, 養, 餌, 𩛖, 𩛜,

Dị thể chữ 餉

饟, 饷,

Chữ gần giống 餉

饝, 响, 饀, 餿, 餾, 餽, 餼, 餻, 餺, 餹,

Tự hình:

Tự hình chữ 餉 Tự hình chữ 餉 Tự hình chữ 餉 Tự hình chữ 餉

hướng [hướng]

U+66CF, tổng 15 nét, bộ Nhật 日
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 向;
Pinyin: xiang4, shang3, xiang3;
Việt bính: hoeng3;

曏 hướng

Nghĩa Trung Việt của từ 曏

(Phó) Trước, xưa kia.
§ Cũng như hướng 向
.

(Động)
Chứng tỏ, biểu minh.

Chữ gần giống với 曏:

曏,

Dị thể chữ 曏

向,

Chữ gần giống 曏

晦, 暀, 暇, 暆, 暅, 暄, 暃, 暂, 暁, 晿,

Tự hình:

Tự hình chữ 曏 Tự hình chữ 曏 Tự hình chữ 曏 Tự hình chữ 曏

hưởng, hướng [hưởng, hướng]

U+56AE, tổng 17 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xiang4;
Việt bính: hoeng2 hoeng3
1. [嚮道] hướng đạo 2. [嚮晦] hướng hối 3. [嚮明] hướng minh 4. [嚮晨] hướng thần;

嚮 hưởng, hướng

Nghĩa Trung Việt của từ 嚮

(Động) Ngoảnh về.
§ Thông hướng 向
.

(Động)
Theo về, nghiêng về.
◇Sử Kí 史記: Tuy bất năng chí, nhiên tâm hưởng vãng chi 雖不能至, 然心嚮往之 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Dù không đến được, nhưng lòng nghiêng theo cả.

(Động)
Dẫn dắt, dẫn đạo.
hướng, như "hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng" (gdhn)

Chữ gần giống với 嚮:

嚮,

Dị thể chữ 嚮

向,

Chữ gần giống 嚮

薌, 逈, 鱜, 饗, 恦, 珦, 膷, 曏, 餉, 扄,

Tự hình:

Tự hình chữ 嚮 Tự hình chữ 嚮 Tự hình chữ 嚮 Tự hình chữ 嚮

hướng [hướng]

U+995F, tổng 25 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xiang3;
Việt bính: hoeng2;

饟 hướng

Nghĩa Trung Việt của từ 饟

Cùng nghĩa với chữ hướng 餉.
hướng, như "nguyệt hướng (lương)" (gdhn)

Chữ gần giống với 饟:

饞, 饟,

Dị thể chữ 饟

餉, 𫗵,

Chữ gần giống 饟

孃, 餰, 餽, 餼, 餻, 餺, 餹, 餸, 餷, 餶,

Tự hình:

Tự hình chữ 饟 Tự hình chữ 饟 Tự hình chữ 饟 Tự hình chữ 饟

Dịch hướng sang tiếng Trung hiện đại:

奔; 向; 方向 《指东、南、西、北等。》tàu đánh cá chạy về hướng ngư trường
渔轮奔鱼场开去。
导向 《使向某个方面发展。》
开车 《驾驶机动车。》
拉 《 带领转移(多用于队伍)。》
来向 《来的方向。》
căn cứ vào hướng gió để điều chỉnh vị trí của máy quạt thóc.
根据风的来向调整扬场机的位置。 路径 《门路。》
走向 《(岩层、矿层、山脉等)延伸的方向。》
hướng chảy của dòng sông
河流走向。
hướng biên giới
边界走向。
con đường đi theo hướng nam bắc.
一条南北走向的道路。
下里 《用在数目字后面, 表示方面或方位。》
归向 《向好的一方面靠拢(多指政治上的倾向)。》
归于 《趋向; 趋于。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hướng

hướng向:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng
hướng嚮:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng
hướng󰉩:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng
hướng響:hướng đạo, hướng thượng
hướng餉:nguyệt hướng (lương)
hướng饷:nguyệt hướng (lương)
hướng饟:nguyệt hướng (lương)

Gới ý 15 câu đối có chữ hướng:

書葉草從窗外綠,芙蓉花向座中紅

Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng

Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng

方向廣宮拾藻彩,隨從月窟探天香

Phương hướng quảng cung thập tảo thái,Tùy tòng nguyệt quật thám thiên hương

Hướng tới quảng cung lượm rau quý,Dõi theo hang nguyệt kiếm hương trời

墨浪擬從桃浪煖,筆花早向燭花開

Mặc lãng nghĩ tòng đào lãng noãn,Bút hoa tảo hướng chúc hoa khai

Sóng mực chừng theo ấm sóng đào,Bút hoa sớm hướng vui hoa đuốc

hướng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hướng Tìm thêm nội dung cho: hướng