Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 隱士 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隱士:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ẩn sĩ
Người có học vấn hữu danh mà ở ẩn.

Nghĩa của 隐士 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnshì] ẩn sĩ; người ở ẩn。隐居的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隱

ăng:ăng ẳng, ăng ắc (đầy tràn)
ẩn:ẩn dật
ửng:đỏ ửng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ
隱士 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隱士 Tìm thêm nội dung cho: 隱士