Cao su chống va đập cửa

Từ: 印台 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 印台:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 印台 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìntái] hộp mực đóng dấu。盖图章(主要是橡皮图章或木戳)所用的印油盒。也叫打印台。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ
印台 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 印台 Tìm thêm nội dung cho: 印台