Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 印台 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìntái] hộp mực đóng dấu。盖图章(主要是橡皮图章或木戳)所用的印油盒。也叫打印台。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 印
| in | 印: | in sách; nhớ như in |
| ấn | 印: | ấn tín (con dấu) |
| ắng | 印: | ắng gió (vắng lặng, im) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 台
| hai | 台: | một hai; giêng hai |
| thai | 台: | thiên thai, khoan thai |
| thay | 台: | vui thay |
| thơi | 台: | thảnh thơi |
| đài | 台: | đền đài; điện đài; võ đài |
| đày | 台: | đày ải, tù đày; đày tớ |

Tìm hình ảnh cho: 印台 Tìm thêm nội dung cho: 印台
