Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mộc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ mộc:
Pinyin: mu4, shu4;
Việt bính: muk6
1. [特洛伊木馬] đặc lạc y mộc mã 2. [卉木] hủy mộc 3. [壞木] hoại mộc 4. [伐木] phạt mộc;
木 mộc
Nghĩa Trung Việt của từ 木
(Danh) Cây.◎Như: thảo mộc 草木 cỏ cây, độc mộc bất thành lâm 獨木不成林 một cây không thành rừng, một cây làm chẳng nên non.
(Danh) Gỗ.
◎Như: hủ mộc 朽木 gỗ mục.
◇Luận Ngữ 論語: Hủ mộc bất khả điêu dã, phẩn thổ chi tường bất khả ô dã 朽木不可雕也, 糞土之牆不可杇也 (Công Dã Tràng 公冶長) Gỗ mục không thể chạm khắc được, vách bằng đất dơ không thể trát được.
(Danh) Quan tài.
◎Như: hành tương tựu mộc 行將就木 sắp vào quan tài, gần kề miệng lỗ.
(Danh) Tiếng mộc, một tiếng trong bát âm 八音.
(Danh) Một trong ngũ hành 五行.
(Danh) Tên gọi tắt của Mộc tinh 木星 sao Mộc.
(Danh) Họ Mộc.
(Tính) Làm bằng gỗ.
◎Như: mộc ỷ 木椅 ghế dựa bằng gỗ, mộc ốc 木屋 nhà làm bằng gỗ.
(Tính) Chất phác, mộc mạc.
◇Sử Kí 史記: Bột vi nhân mộc cường đôn hậu 勃為人木彊敦厚 (Giáng Hầu Chu Bột thế gia 絳侯周勃世家) (Chu) Bột là người chất phác, cứng cỏi và đôn hậu.
(Tính) Trơ ra, tê dại.
◎Như: ma mộc bất nhân 麻木不仁 tê dại trơ trơ.
(Tính) Ngớ ngẩn, ngu dại.
◎Như: độn đầu mộc não 鈍頭木腦 ngu dốt đần độn.
(Động) Mất hết cảm giác.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giả Thụy thính liễu, thân thượng dĩ mộc liễu bán biên 賈瑞聽了, 身上已木了半邊 (Đệ thập nhất hồi) Giả Thụy nghe xong, tê tái cả một bên người.
mộc, như "thợ mộc" (vhn)
móc, như "moi móc" (btcn)
mọc, như "mọc lên" (btcn)
mốc, như "lên mốc" (btcn)
mục, như "mục ra" (btcn)
Nghĩa của 木 trong tiếng Trung hiện đại:
[mù]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 4
Hán Việt: MỘC
1. cây; cây cối。树木。
伐木。
chặt cây.
果木。
cây ăn quả.
独木不成林。
một cây làm chẳng nên rừng.
2. gỗ。木头。
枣木。
gỗ táo.
檀香木。
gỗ đàn hương.
3. đồ gỗ。用木料制成的。
木器。
đồ gỗ.
木犁。
cày gỗ.
木板。
phản gỗ; tấm ván.
4. quan tài; hòm; săng; áo quan。棺材。
棺木。
áo quan.
行将就木。
sắp chui vào quan tài rồi; gần đất xa trời.
5. họ Mộc。(Mù)姓。
6. hiền lành; chất phác。质朴。
木讷。
hiền lành ít nói.
7. tê。麻木。
两脚冻木了。
hai chân tê cứng.
舌头木了,什么味道也尝不出来。
tê hết cả lưỡi rồi, ăn chẳng thấy mùi vị gì nữa.
Từ ghép:
木版 ; 木版画 ; 木本 ; 木本水源 ; 木本植物 ; 木笔 ; 木变石 ; 木菠萝 ; 木材 ; 木柴 ; 木船 ; 木醇 ; 木雕泥塑 ; 木豆 ; 木耳 ; 木筏 ; 木芙蓉 ; 木工 ; 木瓜 ; 木化 ; 木化石 ; 木屐 ; 木匠 ; 木强 ; 木焦油 ; 木槿 ; 木精 ; 木刻 ; 木刻水印 ; 木兰 ; 木莲 ; 木料 ; 木马 ; 木马计 ; 木棉 ; 木乃伊 ; 木讷 ; 木牛流马 ; 木偶 ; 木偶片儿 ; 木偶片 ; 木偶戏 ; 木排 ; 木器 ; 木然 ; 木薯 ; 木栓层 ; 木炭 ; 木炭画 ; 木通 ;
木头 ; 木头人儿 ; 木犀 ; 木锨 ; 木香 ; 木星 ; 木叶蝶 ; 木已成舟 ; 木鱼 ; 木贼 ; 木质部 ; 木质茎 ; 木州
Số nét: 4
Hán Việt: MỘC
1. cây; cây cối。树木。
伐木。
chặt cây.
果木。
cây ăn quả.
独木不成林。
một cây làm chẳng nên rừng.
2. gỗ。木头。
枣木。
gỗ táo.
檀香木。
gỗ đàn hương.
3. đồ gỗ。用木料制成的。
木器。
đồ gỗ.
木犁。
cày gỗ.
木板。
phản gỗ; tấm ván.
4. quan tài; hòm; săng; áo quan。棺材。
棺木。
áo quan.
行将就木。
sắp chui vào quan tài rồi; gần đất xa trời.
5. họ Mộc。(Mù)姓。
6. hiền lành; chất phác。质朴。
木讷。
hiền lành ít nói.
7. tê。麻木。
两脚冻木了。
hai chân tê cứng.
舌头木了,什么味道也尝不出来。
tê hết cả lưỡi rồi, ăn chẳng thấy mùi vị gì nữa.
Từ ghép:
木版 ; 木版画 ; 木本 ; 木本水源 ; 木本植物 ; 木笔 ; 木变石 ; 木菠萝 ; 木材 ; 木柴 ; 木船 ; 木醇 ; 木雕泥塑 ; 木豆 ; 木耳 ; 木筏 ; 木芙蓉 ; 木工 ; 木瓜 ; 木化 ; 木化石 ; 木屐 ; 木匠 ; 木强 ; 木焦油 ; 木槿 ; 木精 ; 木刻 ; 木刻水印 ; 木兰 ; 木莲 ; 木料 ; 木马 ; 木马计 ; 木棉 ; 木乃伊 ; 木讷 ; 木牛流马 ; 木偶 ; 木偶片儿 ; 木偶片 ; 木偶戏 ; 木排 ; 木器 ; 木然 ; 木薯 ; 木栓层 ; 木炭 ; 木炭画 ; 木通 ;
木头 ; 木头人儿 ; 木犀 ; 木锨 ; 木香 ; 木星 ; 木叶蝶 ; 木已成舟 ; 木鱼 ; 木贼 ; 木质部 ; 木质茎 ; 木州
Tự hình:

Pinyin: mu4, mo4;
Việt bính: muk6
1. [膏沐] cao mộc;
沐 mộc
Nghĩa Trung Việt của từ 沐
(Động) Gội đầu.◇Trang Tử 莊子: Lão Đam tân mộc, phương tương bị phát nhi can 老聃新沐, 方將被發而干, 慹然似非人 (Điền Tử Phương 田子方) Lão Đam mới gội đầu xong, còn đương rũ tóc cho khô.
(Động) Phiếm chỉ gột, rửa.
◇Lương Khải Siêu 梁啟超: San không thiền tự ngữ, Vũ quá tùng như mộc 山空蟬自語, 雨過松如沐 (Song đào viên độc thư 雙濤園讀書).
(Động) Trừ bỏ, tước bỏ.
◇Quản Tử 管子: Kim ngô mộc đồ thụ chi chi, nhật trung vô xích thốn chi âm 今吾沐涂樹之枝, 日中無尺寸之陰 (Khinh trọng mậu 輕重戊).
(Động) Chỉnh trị.
(Động) Nghỉ phép.
§ Lệ ngày xưa làm quan cứ mười ngày được nghỉ một lần để tắm gội, cho nên ngày lễ nghỉ gọi là hưu mộc nhật 休沐日.
(Động) Thấm gội, thấm nhuần.
◎Như: mộc ân 沐恩 thấm nhuần ân đức.
(Danh) Nước gạo.
§ Ngày xưa người ta lấy để gội đầu.
(Danh) Họ Mộc.
múc, như "múc nước" (vhn)
mộc (btcn)
móc, như "mưa móc" (gdhn)
mốc, như "ẩm mốc" (gdhn)
mộc, như "mộc dục (tắm gội)" (gdhn)
Nghĩa của 沐 trong tiếng Trung hiện đại:
[mù]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: MỘC
1. gội đầu。洗头发。
栉风沐雨。
dầm mưa dãi nắng.
2. họ Mộc。(Mù)姓。
Từ ghép:
沐猴而冠 ; 沐浴
Số nét: 7
Hán Việt: MỘC
1. gội đầu。洗头发。
栉风沐雨。
dầm mưa dãi nắng.
2. họ Mộc。(Mù)姓。
Từ ghép:
沐猴而冠 ; 沐浴
Chữ gần giống với 沐:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Tự hình:

Pinyin: mu4;
Việt bính: mou6 muk6;
楘 mộc
Nghĩa Trung Việt của từ 楘
(Danh) Ngày xưa chỗ bọc da trên đòn xe cho đẹp gọi là mộc.◇Thi Kinh 詩經: Ngũ mộc lương chu 五楘梁輈 (Tần phong 秦風, Tiểu nhung 小戎) Năm chỗ bọc da trên càng xe.
Chữ gần giống với 楘:
㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,Tự hình:

Pinyin: mu4;
Việt bính: muk6;
霂 mộc
Nghĩa Trung Việt của từ 霂
(Mạch mộc 霢霂: xem mạch 霢.móc, như "sương móc, hạt móc" (vhn)
Nghĩa của 霂 trong tiếng Trung hiện đại:
[mù]Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 15
Hán Việt: MỘC
mưa nhỏ; mưa bụi; mưa phùn。霡霂:小雨。
Số nét: 15
Hán Việt: MỘC
mưa nhỏ; mưa bụi; mưa phùn。霡霂:小雨。
Tự hình:

Dịch mộc sang tiếng Trung hiện đại:
公章 《机关、团体使用的印章。》盾牌 《古代用来防护身体、遮挡刀箭的武器。》
木 《树木。》
坯子 《指半成品。》
植
木犀 《木樨:常绿小乔木或灌木, 叶子椭圆形, 花小, 白色或暗黄色, 有特殊的香气, 结核果, 卵圆形。花供观赏, 又可做香料。通称桂花。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mộc
| mộc | 木: | thợ mộc |
| mộc | 沐: | mộc dục (tắm gội) |

Tìm hình ảnh cho: mộc Tìm thêm nội dung cho: mộc
