Từ: mộc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ mộc:

木 mộc沐 mộc楘 mộc霂 mộc

Đây là các chữ cấu thành từ này: mộc

mộc [mộc]

U+6728, tổng 4 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: mu4, shu4;
Việt bính: muk6
1. [特洛伊木馬] đặc lạc y mộc mã 2. [卉木] hủy mộc 3. [壞木] hoại mộc 4. [伐木] phạt mộc;

mộc

Nghĩa Trung Việt của từ 木

(Danh) Cây.
◎Như: thảo mộc
cỏ cây, độc mộc bất thành lâm một cây không thành rừng, một cây làm chẳng nên non.

(Danh)
Gỗ.
◎Như: hủ mộc gỗ mục.
◇Luận Ngữ : Hủ mộc bất khả điêu dã, phẩn thổ chi tường bất khả ô dã , (Công Dã Tràng ) Gỗ mục không thể chạm khắc được, vách bằng đất dơ không thể trát được.

(Danh)
Quan tài.
◎Như: hành tương tựu mộc sắp vào quan tài, gần kề miệng lỗ.

(Danh)
Tiếng mộc, một tiếng trong bát âm .

(Danh)
Một trong ngũ hành .

(Danh)
Tên gọi tắt của Mộc tinh sao Mộc.

(Danh)
Họ Mộc.

(Tính)
Làm bằng gỗ.
◎Như: mộc ỷ ghế dựa bằng gỗ, mộc ốc nhà làm bằng gỗ.

(Tính)
Chất phác, mộc mạc.
◇Sử Kí : Bột vi nhân mộc cường đôn hậu (Giáng Hầu Chu Bột thế gia ) (Chu) Bột là người chất phác, cứng cỏi và đôn hậu.

(Tính)
Trơ ra, tê dại.
◎Như: ma mộc bất nhân tê dại trơ trơ.

(Tính)
Ngớ ngẩn, ngu dại.
◎Như: độn đầu mộc não ngu dốt đần độn.

(Động)
Mất hết cảm giác.
◇Hồng Lâu Mộng : Giả Thụy thính liễu, thân thượng dĩ mộc liễu bán biên , (Đệ thập nhất hồi) Giả Thụy nghe xong, tê tái cả một bên người.

mộc, như "thợ mộc" (vhn)
móc, như "moi móc" (btcn)
mọc, như "mọc lên" (btcn)
mốc, như "lên mốc" (btcn)
mục, như "mục ra" (btcn)

Nghĩa của 木 trong tiếng Trung hiện đại:

[mù]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 4
Hán Việt: MỘC
1. cây; cây cối。树木。
伐木。
chặt cây.
果木。
cây ăn quả.
独木不成林。
một cây làm chẳng nên rừng.
2. gỗ。木头。
枣木。
gỗ táo.
檀香木。
gỗ đàn hương.
3. đồ gỗ。用木料制成的。
木器。
đồ gỗ.
木犁。
cày gỗ.
木板。
phản gỗ; tấm ván.
4. quan tài; hòm; săng; áo quan。棺材。
棺木。
áo quan.
行将就木。
sắp chui vào quan tài rồi; gần đất xa trời.
5. họ Mộc。(Mù)姓。
6. hiền lành; chất phác。质朴。
木讷。
hiền lành ít nói.
7. tê。麻木。
两脚冻木了。
hai chân tê cứng.
舌头木了,什么味道也尝不出来。
tê hết cả lưỡi rồi, ăn chẳng thấy mùi vị gì nữa.
Từ ghép:
木版 ; 木版画 ; 木本 ; 木本水源 ; 木本植物 ; 木笔 ; 木变石 ; 木菠萝 ; 木材 ; 木柴 ; 木船 ; 木醇 ; 木雕泥塑 ; 木豆 ; 木耳 ; 木筏 ; 木芙蓉 ; 木工 ; 木瓜 ; 木化 ; 木化石 ; 木屐 ; 木匠 ; 木强 ; 木焦油 ; 木槿 ; 木精 ; 木刻 ; 木刻水印 ; 木兰 ; 木莲 ; 木料 ; 木马 ; 木马计 ; 木棉 ; 木乃伊 ; 木讷 ; 木牛流马 ; 木偶 ; 木偶片儿 ; 木偶片 ; 木偶戏 ; 木排 ; 木器 ; 木然 ; 木薯 ; 木栓层 ; 木炭 ; 木炭画 ; 木通 ;
木头 ; 木头人儿 ; 木犀 ; 木锨 ; 木香 ; 木星 ; 木叶蝶 ; 木已成舟 ; 木鱼 ; 木贼 ; 木质部 ; 木质茎 ; 木州

Chữ gần giống với 木:

, , 𣎴,

Chữ gần giống 木

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 木 Tự hình chữ 木 Tự hình chữ 木 Tự hình chữ 木

mộc [mộc]

U+6C90, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: mu4, mo4;
Việt bính: muk6
1. [膏沐] cao mộc;

mộc

Nghĩa Trung Việt của từ 沐

(Động) Gội đầu.
◇Trang Tử
: Lão Đam tân mộc, phương tương bị phát nhi can , , (Điền Tử Phương ) Lão Đam mới gội đầu xong, còn đương rũ tóc cho khô.

(Động)
Phiếm chỉ gột, rửa.
◇Lương Khải Siêu : San không thiền tự ngữ, Vũ quá tùng như mộc , (Song đào viên độc thư ).

(Động)
Trừ bỏ, tước bỏ.
◇Quản Tử : Kim ngô mộc đồ thụ chi chi, nhật trung vô xích thốn chi âm , (Khinh trọng mậu ).

(Động)
Chỉnh trị.

(Động)
Nghỉ phép.
§ Lệ ngày xưa làm quan cứ mười ngày được nghỉ một lần để tắm gội, cho nên ngày lễ nghỉ gọi là hưu mộc nhật .

(Động)
Thấm gội, thấm nhuần.
◎Như: mộc ân thấm nhuần ân đức.

(Danh)
Nước gạo.
§ Ngày xưa người ta lấy để gội đầu.

(Danh)
Họ Mộc.

múc, như "múc nước" (vhn)
mộc (btcn)
móc, như "mưa móc" (gdhn)
mốc, như "ẩm mốc" (gdhn)
mộc, như "mộc dục (tắm gội)" (gdhn)

Nghĩa của 沐 trong tiếng Trung hiện đại:

[mù]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: MỘC
1. gội đầu。洗头发。
栉风沐雨。
dầm mưa dãi nắng.
2. họ Mộc。(Mù)姓。
Từ ghép:
沐猴而冠 ; 沐浴

Chữ gần giống với 沐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

Chữ gần giống 沐

, , , , , , , , , 涿,

Tự hình:

Tự hình chữ 沐 Tự hình chữ 沐 Tự hình chữ 沐 Tự hình chữ 沐

mộc [mộc]

U+6958, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mu4;
Việt bính: mou6 muk6;

mộc

Nghĩa Trung Việt của từ 楘

(Danh) Ngày xưa chỗ bọc da trên đòn xe cho đẹp gọi là mộc.
◇Thi Kinh
: Ngũ mộc lương chu (Tần phong , Tiểu nhung ) Năm chỗ bọc da trên càng xe.

Chữ gần giống với 楘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

Chữ gần giống 楘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 楘 Tự hình chữ 楘 Tự hình chữ 楘 Tự hình chữ 楘

mộc [mộc]

U+9702, tổng 15 nét, bộ Vũ 雨
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mu4;
Việt bính: muk6;

mộc

Nghĩa Trung Việt của từ 霂

(Mạch mộc : xem mạch .
móc, như "sương móc, hạt móc" (vhn)

Nghĩa của 霂 trong tiếng Trung hiện đại:

[mù]Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 15
Hán Việt: MỘC
mưa nhỏ; mưa bụi; mưa phùn。霡霂:小雨。

Chữ gần giống với 霂:

, , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 霂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 霂 Tự hình chữ 霂 Tự hình chữ 霂 Tự hình chữ 霂

Dịch mộc sang tiếng Trung hiện đại:

公章 《机关、团体使用的印章。》
盾牌 《古代用来防护身体、遮挡刀箭的武器。》
《树木。》
坯子 《指半成品。》

木犀 《木樨:常绿小乔木或灌木, 叶子椭圆形, 花小, 白色或暗黄色, 有特殊的香气, 结核果, 卵圆形。花供观赏, 又可做香料。通称桂花。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mộc

mộc:thợ mộc
mộc:mộc dục (tắm gội)
mộc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mộc Tìm thêm nội dung cho: mộc