Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 更休 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 更休:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

canh hưu
Thay phiên nghỉ ngơi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 更

canh:canh khuya
cánh:tự lực cánh sinh
ngạnh:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 休

hưu:hưu trí
hươu:con hươu, hươu sao
hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
更休 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 更休 Tìm thêm nội dung cho: 更休