Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 本流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bổn lưu
Dòng chính với lượng nước nhiều nhất chảy trong một sông. § Cũng gọi là
cán lưu
流,
chủ lưu
流.Tỉ dụ tiền vốn.Tỉ dụ phương hướng phát triển chủ yếu của sự vật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
本流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本流 Tìm thêm nội dung cho: 本流