Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cảnh địa
Tình huống, tình cảnh.
◎Như:
ngã môn mục tiền đích cảnh địa thập phần nguy cấp
我們目前的境地十分危急.
Nghĩa của 境地 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìngdì] hoàn cảnh; tình trạng; cảnh ngộ; tình huống。生活上或工作上遇到的情况。
处于孤立的境地。
rơi vào cảnh ngộ cô đơn.
处于孤立的境地。
rơi vào cảnh ngộ cô đơn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 境
| cảnh | 境: | nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ |
| kiểng | 境: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |

Tìm hình ảnh cho: 境地 Tìm thêm nội dung cho: 境地
