Từ: 境地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 境地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cảnh địa
Tình huống, tình cảnh.
◎Như:
ngã môn mục tiền đích cảnh địa thập phần nguy cấp
急.

Nghĩa của 境地 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìngdì] hoàn cảnh; tình trạng; cảnh ngộ; tình huống。生活上或工作上遇到的情况。
处于孤立的境地。
rơi vào cảnh ngộ cô đơn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 境

cảnh:nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ
kiểng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
境地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 境地 Tìm thêm nội dung cho: 境地