Từ: 护士 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 护士:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 护士 trong tiếng Trung hiện đại:

[hù·shi] y tá; hộ sĩ。医疗机构中担任护理工作的人员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ
护士 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 护士 Tìm thêm nội dung cho: 护士