Chữ 隘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隘, chiết tự chữ ẢI, ỎI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隘:

隘 ải

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 隘

Chiết tự chữ ải, ỏi bao gồm chữ 阜 益 hoặc 阝 益 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 隘 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 益
  • phụ
  • ích, ịch
  • 2. 隘 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 益
  • phụ, ấp
  • ích, ịch
  • ải [ải]

    U+9698, tổng 12 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ai4, e4;
    Việt bính: aai3
    1. [隘害] ải hại 2. [隘巷] ải hạng 3. [隘險] ải hiểm;

    ải

    Nghĩa Trung Việt của từ 隘

    (Danh) Nơi hiểm trở, chỗ địa thế hiểm hóc.
    ◎Như: hiểm ải
    chỗ hiểm trở.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Mỗ bổn dục phiền túc hạ bả nhất cá tối khẩn yếu đích ải khẩu, chẩm nại hữu ta vi ngại xứ , (Đệ tứ thập cửu hồi) Tôi có ý phiền tướng quân giữ một chỗ hết sức hiểm yếu, nhưng còn hơi ngại một chút.

    (Tính)
    Hẹp hòi.
    ◇Mạnh Tử : Bá Di ải (Công Tôn Sửu thượng ) Bá Di khí lượng hẹp hòi.Một âm là ách.

    (Động)
    Ngăn cách, cách tuyệt.
    ◇Chiến quốc sách : Tam quốc ải Tần (Đông Chu sách ) Ba nước cách tuyệt nước Tần.

    (Động)
    Ngăn trở, cản trở.
    ◇Chiến quốc sách : Hoài Vương hoăng, thái tử từ ư Tề Vương nhi quy, Tề Vương ách chi , , (Sở sách nhị ) Hoài Vương băng, thái tử cáo biệt Tề Vương mà về, Tề Vương cản lại.

    ải, như "ải Vân quan (nơi hiểm trở, giáp giới giữa hai nước)" (vhn)
    ỏi, như "ít ỏi" (gdhn)

    Nghĩa của 隘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ài]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 18
    Hán Việt: ẢI
    1. hẹp; chật hẹp; khắt khe。狭窄。
    狭隘 。
    chật hẹp.
    2. ải; cửa ải; nơi hiểm yếu; chỗ nghẽn; chỗ hẹp。险要的地方。
    关隘 。
    cửa ải quan trọng; quan ải.
    要隘 。
    nơi hiểm yếu.
    Từ ghép:
    隘谷 ; 隘口 ; 隘路

    Chữ gần giống với 隘:

    , , , , , , 𨻫, 𨻬,

    Chữ gần giống 隘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 隘 Tự hình chữ 隘 Tự hình chữ 隘 Tự hình chữ 隘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 隘

    ải:ải Vân quan (nơi hiểm trở, giáp giới giữa hai nước)
    ỏi:ít ỏi
    隘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 隘 Tìm thêm nội dung cho: 隘